sentiment: Tình cảm; quan điểm
Sentiment là danh từ chỉ cảm xúc, tình cảm hoặc ý kiến được chia sẻ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sentiment
|
Phiên âm: /ˈsɛntɪmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảm xúc; tình cảm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm xúc, thái độ |
Ví dụ: Public sentiment has changed
Tình cảm của công chúng đã thay đổi |
Tình cảm của công chúng đã thay đổi |
| 2 |
2
sentimentality
|
Phiên âm: /ˌsɛntɪmɛnˈtæləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính đa cảm | Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình |
Ví dụ: The movie relies on sentimentality
Bộ phim dựa nhiều vào cảm xúc |
Bộ phim dựa nhiều vào cảm xúc |
| 3 |
3
sentimental
|
Phiên âm: /ˌsɛntɪˈmɛntl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đa cảm; giàu cảm xúc | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả cảm xúc |
Ví dụ: He is sentimental about his childhood
Anh ấy rất hoài niệm về tuổi thơ |
Anh ấy rất hoài niệm về tuổi thơ |
| 4 |
4
sentimentally
|
Phiên âm: /ˌsɛntɪˈmɛntəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đa cảm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: She spoke sentimentally
Cô ấy nói chuyện đầy cảm xúc |
Cô ấy nói chuyện đầy cảm xúc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the spread of nationalist sentiments
sự lan rộng của tình cảm dân tộc chủ nghĩa |
sự lan rộng của tình cảm dân tộc chủ nghĩa | |
| 2 |
This is a sentiment I wholeheartedly agree with.
Đây là tình cảm mà tôi hết lòng đồng ý. |
Đây là tình cảm mà tôi hết lòng đồng ý. | |
| 3 |
Public sentiment is against any change to the law.
Công chúng phản đối bất kỳ sự thay đổi nào đối với luật pháp. |
Công chúng phản đối bất kỳ sự thay đổi nào đối với luật pháp. | |
| 4 |
My sentiments exactly! (= I agree)
Chính xác là tình cảm của tôi! (= Tôi đồng ý) |
Chính xác là tình cảm của tôi! (= Tôi đồng ý) | |
| 5 |
There was no fatherly affection, no display of sentiment.
Không có tình phụ tử, không thể hiện tình cảm. |
Không có tình phụ tử, không thể hiện tình cảm. | |
| 6 |
There is no room for sentiment in business.
Không có chỗ cho tình cảm trong kinh doanh. |
Không có chỗ cho tình cảm trong kinh doanh. | |
| 7 |
The new movie is to be applauded for refusing to drift into mawkish sentiment.
Bộ phim mới được hoan nghênh vì đã từ chối để trôi vào tình cảm hỗn loạn. |
Bộ phim mới được hoan nghênh vì đã từ chối để trôi vào tình cảm hỗn loạn. | |
| 8 |
All these noble sentiments have little chance of being put into practice.
Tất cả những tình cảm cao quý này có rất ít cơ hội được thực hiện. |
Tất cả những tình cảm cao quý này có rất ít cơ hội được thực hiện. | |
| 9 |
He agrees with the sentiments expressed in the editorial.
Ông đồng ý với những ý kiến bày tỏ trong bài xã luận. |
Ông đồng ý với những ý kiến bày tỏ trong bài xã luận. | |
| 10 |
I think his view reflects the sentiment of a lot of fans.
Tôi nghĩ quan điểm của anh ấy phản ánh tình cảm của rất nhiều người hâm mộ. |
Tôi nghĩ quan điểm của anh ấy phản ánh tình cảm của rất nhiều người hâm mộ. | |
| 11 |
In the 19th century, anti-Catholic sentiment ran high.
Vào thế kỷ 19, tình cảm chống Công giáo lên cao. |
Vào thế kỷ 19, tình cảm chống Công giáo lên cao. | |
| 12 |
It would be a mistake to ignore their strong sentiments on the issue.
Sẽ là một sai lầm nếu bỏ qua những quan điểm mạnh mẽ của họ về vấn đề này. |
Sẽ là một sai lầm nếu bỏ qua những quan điểm mạnh mẽ của họ về vấn đề này. | |
| 13 |
The killings helped arouse popular sentiment against the organization.
Các vụ giết người đã giúp khơi dậy tình cảm của quần chúng chống lại tổ chức. |
Các vụ giết người đã giúp khơi dậy tình cảm của quần chúng chống lại tổ chức. | |
| 14 |
The people are renowned for their deep religious sentiment.
Người dân nổi tiếng với tình cảm tôn giáo sâu sắc. |
Người dân nổi tiếng với tình cảm tôn giáo sâu sắc. | |
| 15 |
These actions are likely to inflame anti-Western sentiment.
Những hành động này có thể làm dấy lên tình cảm chống phương Tây. |
Những hành động này có thể làm dấy lên tình cảm chống phương Tây. | |
| 16 |
He was not afraid to put financial exigency before personal sentiment.
Ông không ngại đặt vấn đề tài chính trước tình cảm cá nhân. |
Ông không ngại đặt vấn đề tài chính trước tình cảm cá nhân. | |
| 17 |
The president has distanced himself from the sentiments expressed by the vice-president.
Tổng thống đã xa rời những tình cảm mà phó tổng thống bày tỏ. |
Tổng thống đã xa rời những tình cảm mà phó tổng thống bày tỏ. | |
| 18 |
The sentiments of young people about the matter are often ignored.
Cảm xúc của những người trẻ tuổi về vấn đề này thường bị phớt lờ. |
Cảm xúc của những người trẻ tuổi về vấn đề này thường bị phớt lờ. | |
| 19 |
I think his view reflects the sentiment of a lot of fans.
Tôi nghĩ quan điểm của anh ấy phản ánh tình cảm của rất nhiều người hâm mộ. |
Tôi nghĩ quan điểm của anh ấy phản ánh tình cảm của rất nhiều người hâm mộ. |