Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sentiment là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sentiment trong tiếng Anh

sentiment /ˈsɛntɪmənt/
- adverb : tình cảm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

sentiment: Tình cảm; quan điểm

Sentiment là danh từ chỉ cảm xúc, tình cảm hoặc ý kiến được chia sẻ.

  • There is growing sentiment against the policy. (Có nhiều ý kiến phản đối chính sách này.)
  • Her speech was filled with sentiment. (Bài phát biểu của cô đầy cảm xúc.)
  • Public sentiment supports the new law. (Dư luận ủng hộ luật mới.)

Bảng biến thể từ "sentiment"

1 sentiment
Phiên âm: /ˈsɛntɪmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cảm xúc; tình cảm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cảm xúc, thái độ

Ví dụ:

Public sentiment has changed

Tình cảm của công chúng đã thay đổi

2 sentimentality
Phiên âm: /ˌsɛntɪmɛnˈtæləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính đa cảm Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình

Ví dụ:

The movie relies on sentimentality

Bộ phim dựa nhiều vào cảm xúc

3 sentimental
Phiên âm: /ˌsɛntɪˈmɛntl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đa cảm; giàu cảm xúc Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả cảm xúc

Ví dụ:

He is sentimental about his childhood

Anh ấy rất hoài niệm về tuổi thơ

4 sentimentally
Phiên âm: /ˌsɛntɪˈmɛntəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đa cảm Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

She spoke sentimentally

Cô ấy nói chuyện đầy cảm xúc

Danh sách câu ví dụ:

the spread of nationalist sentiments

sự lan rộng của tình cảm dân tộc chủ nghĩa

Ôn tập Lưu sổ

This is a sentiment I wholeheartedly agree with.

Đây là tình cảm mà tôi hết lòng đồng ý.

Ôn tập Lưu sổ

Public sentiment is against any change to the law.

Công chúng phản đối bất kỳ sự thay đổi nào đối với luật pháp.

Ôn tập Lưu sổ

My sentiments exactly! (= I agree)

Chính xác là tình cảm của tôi! (= Tôi đồng ý)

Ôn tập Lưu sổ

There was no fatherly affection, no display of sentiment.

Không có tình phụ tử, không thể hiện tình cảm.

Ôn tập Lưu sổ

There is no room for sentiment in business.

Không có chỗ cho tình cảm trong kinh doanh.

Ôn tập Lưu sổ

The new movie is to be applauded for refusing to drift into mawkish sentiment.

Bộ phim mới được hoan nghênh vì đã từ chối để trôi vào tình cảm hỗn loạn.

Ôn tập Lưu sổ

All these noble sentiments have little chance of being put into practice.

Tất cả những tình cảm cao quý này có rất ít cơ hội được thực hiện.

Ôn tập Lưu sổ

He agrees with the sentiments expressed in the editorial.

Ông đồng ý với những ý kiến ​​bày tỏ trong bài xã luận.

Ôn tập Lưu sổ

I think his view reflects the sentiment of a lot of fans.

Tôi nghĩ quan điểm của anh ấy phản ánh tình cảm của rất nhiều người hâm mộ.

Ôn tập Lưu sổ

In the 19th century, anti-Catholic sentiment ran high.

Vào thế kỷ 19, tình cảm chống Công giáo lên cao.

Ôn tập Lưu sổ

It would be a mistake to ignore their strong sentiments on the issue.

Sẽ là một sai lầm nếu bỏ qua những quan điểm mạnh mẽ của họ về vấn đề này.

Ôn tập Lưu sổ

The killings helped arouse popular sentiment against the organization.

Các vụ giết người đã giúp khơi dậy tình cảm của quần chúng chống lại tổ chức.

Ôn tập Lưu sổ

The people are renowned for their deep religious sentiment.

Người dân nổi tiếng với tình cảm tôn giáo sâu sắc.

Ôn tập Lưu sổ

These actions are likely to inflame anti-Western sentiment.

Những hành động này có thể làm dấy lên tình cảm chống phương Tây.

Ôn tập Lưu sổ

He was not afraid to put financial exigency before personal sentiment.

Ông không ngại đặt vấn đề tài chính trước tình cảm cá nhân.

Ôn tập Lưu sổ

The president has distanced himself from the sentiments expressed by the vice-president.

Tổng thống đã xa rời những tình cảm mà phó tổng thống bày tỏ.

Ôn tập Lưu sổ

The sentiments of young people about the matter are often ignored.

Cảm xúc của những người trẻ tuổi về vấn đề này thường bị phớt lờ.

Ôn tập Lưu sổ

I think his view reflects the sentiment of a lot of fans.

Tôi nghĩ quan điểm của anh ấy phản ánh tình cảm của rất nhiều người hâm mộ.

Ôn tập Lưu sổ