| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sensation
|
Phiên âm: /sɛnˈseɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảm giác; hiện tượng gây xôn xao | Ngữ cảnh: Dùng cho cảm giác mạnh hoặc tin nóng |
Ví dụ: The news caused a sensation
Tin tức gây xôn xao dư luận |
Tin tức gây xôn xao dư luận |
| 2 |
2
sensational
|
Phiên âm: /sɛnˈseɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giật gân; gây chấn động | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: Sensational headlines attract readers
Tiêu đề giật gân thu hút độc giả |
Tiêu đề giật gân thu hút độc giả |
| 3 |
3
sensationally
|
Phiên âm: /sɛnˈseɪʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách giật gân | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The story was sensationally reported
Câu chuyện được đưa tin theo kiểu giật gân |
Câu chuyện được đưa tin theo kiểu giật gân |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||