sensation: Cảm giác; hiện tượng gây chú ý
Sensation là danh từ chỉ trải nghiệm cảm giác vật lý hoặc điều gây sự chú ý mạnh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sensation
|
Phiên âm: /sɛnˈseɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảm giác; hiện tượng gây xôn xao | Ngữ cảnh: Dùng cho cảm giác mạnh hoặc tin nóng |
Ví dụ: The news caused a sensation
Tin tức gây xôn xao dư luận |
Tin tức gây xôn xao dư luận |
| 2 |
2
sensational
|
Phiên âm: /sɛnˈseɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giật gân; gây chấn động | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: Sensational headlines attract readers
Tiêu đề giật gân thu hút độc giả |
Tiêu đề giật gân thu hút độc giả |
| 3 |
3
sensationally
|
Phiên âm: /sɛnˈseɪʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách giật gân | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The story was sensationally reported
Câu chuyện được đưa tin theo kiểu giật gân |
Câu chuyện được đưa tin theo kiểu giật gân |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She felt a tingling and burning sensation.
Cô ấy cảm thấy cảm giác tê ran và nóng rát. |
Cô ấy cảm thấy cảm giác tê ran và nóng rát. | |
| 2 |
I had a sensation of falling, as if in a dream.
Tôi có cảm giác đang rơi, như trong một giấc mơ. |
Tôi có cảm giác đang rơi, như trong một giấc mơ. | |
| 3 |
She seemed to have lost all sensation in her arms.
Cô ấy dường như đã mất hết cảm giác ở hai cánh tay. |
Cô ấy dường như đã mất hết cảm giác ở hai cánh tay. | |
| 4 |
He had the eerie sensation of being watched.
Anh ấy có cảm giác rợn người như đang bị theo dõi. |
Anh ấy có cảm giác rợn người như đang bị theo dõi. | |
| 5 |
When I arrived, I had the sensation that she had been expecting me.
Khi tôi đến, tôi có cảm giác rằng cô ấy đã chờ tôi. |
Khi tôi đến, tôi có cảm giác rằng cô ấy đã chờ tôi. | |
| 6 |
The band became a sensation overnight.
Ban nhạc trở thành hiện tượng chỉ sau một đêm. |
Ban nhạc trở thành hiện tượng chỉ sau một đêm. | |
| 7 |
A wonderful sensation filled his body.
Một cảm giác tuyệt vời tràn ngập cơ thể anh ấy. |
Một cảm giác tuyệt vời tràn ngập cơ thể anh ấy. | |
| 8 |
For a special taste sensation, try our gourmet coffee.
Để có một trải nghiệm vị giác đặc biệt, hãy thử cà phê cao cấp của chúng tôi. |
Để có một trải nghiệm vị giác đặc biệt, hãy thử cà phê cao cấp của chúng tôi. | |
| 9 |
He felt a tingling sensation down his side.
Anh ấy cảm thấy cảm giác tê ran dọc một bên người. |
Anh ấy cảm thấy cảm giác tê ran dọc một bên người. | |
| 10 |
I had a strange sensation in my leg.
Tôi có một cảm giác lạ ở chân. |
Tôi có một cảm giác lạ ở chân. | |
| 11 |
Lisa felt a burning sensation in her eyes.
Lisa cảm thấy mắt mình nóng rát. |
Lisa cảm thấy mắt mình nóng rát. | |
| 12 |
Most people enjoy the sensation of eating.
Hầu hết mọi người đều thích cảm giác khi ăn. |
Hầu hết mọi người đều thích cảm giác khi ăn. | |
| 13 |
She loved the sensation of sand between her toes.
Cô ấy thích cảm giác cát len giữa các ngón chân. |
Cô ấy thích cảm giác cát len giữa các ngón chân. | |
| 14 |
She felt a sinking sensation in the pit of her stomach.
Cô ấy cảm thấy bụng mình chùng xuống. |
Cô ấy cảm thấy bụng mình chùng xuống. | |
| 15 |
He was overwhelmed by a sensation of fear.
Anh ấy bị bao trùm bởi cảm giác sợ hãi. |
Anh ấy bị bao trùm bởi cảm giác sợ hãi. | |
| 16 |
Rossi described the sensation of plunging downhill at 130 mph.
Rossi mô tả cảm giác lao xuống dốc với tốc độ 130 dặm một giờ. |
Rossi mô tả cảm giác lao xuống dốc với tốc độ 130 dặm một giờ. | |
| 17 |
Golf's latest teen sensation is 14-year-old Michael Woo.
Hiện tượng tuổi teen mới nhất của làng golf là Michael Woo, 14 tuổi. |
Hiện tượng tuổi teen mới nhất của làng golf là Michael Woo, 14 tuổi. | |
| 18 |
The series became a media sensation in the early 1950s.
Loạt phim này trở thành một hiện tượng truyền thông vào đầu thập niên 1950. |
Loạt phim này trở thành một hiện tượng truyền thông vào đầu thập niên 1950. |