Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

seniority là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ seniority trong tiếng Anh

seniority /ˌsiːniˈɒrɪti/
- Danh từ : Thâm niên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "seniority"

1 senior
Phiên âm: /ˈsiːniə/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cao cấp; lớn tuổi hơn Ngữ cảnh: Vị trí cao hơn hoặc người lớn tuổi hơn

Ví dụ:

She is a senior manager

Cô ấy là quản lý cấp cao

2 senior
Phiên âm: /ˈsiːniə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người lớn tuổi; học sinh năm cuối Ngữ cảnh: Người có tuổi cao hơn hoặc học sinh lớp 12

Ví dụ:

He is a senior at high school

Cậu ấy là học sinh năm cuối

3 seniors
Phiên âm: /ˈsiːniəz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Người lớn tuổi Ngữ cảnh: Nhóm người cao tuổi trong xã hội

Ví dụ:

Seniors get discounts

Người cao tuổi được giảm giá

4 seniority
Phiên âm: /ˌsiːniˈɒrɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thâm niên Ngữ cảnh: Số năm làm việc hoặc mức độ ưu tiên

Ví dụ:

Promotion depends on seniority

Thăng chức dựa vào thâm niên

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!