seminar: Hội thảo
Seminar là danh từ chỉ buổi thảo luận hoặc huấn luyện chuyên đề, thường mang tính học thuật hoặc đào tạo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
seminar
|
Phiên âm: /ˈsɛmɪnɑːr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hội thảo; lớp chuyên đề | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đào tạo chuyên sâu |
Ví dụ: She attended a research seminar
Cô ấy tham dự một hội thảo nghiên cứu |
Cô ấy tham dự một hội thảo nghiên cứu |
| 2 |
2
seminar-based
|
Phiên âm: /ˈsɛmɪnɑːr beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên hội thảo | Ngữ cảnh: Dùng trong đào tạo |
Ví dụ: Seminar-based learning encourages discussion
Học tập dựa trên hội thảo khuyến khích thảo luận |
Học tập dựa trên hội thảo khuyến khích thảo luận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Teaching is by lectures and seminars.
Giảng dạy bằng các bài giảng và hội thảo. |
Giảng dạy bằng các bài giảng và hội thảo. | |
| 2 |
a graduate seminar
một hội thảo sau đại học |
một hội thảo sau đại học | |
| 3 |
a seminar room
phòng hội thảo |
phòng hội thảo | |
| 4 |
a one-day management seminar
hội thảo quản lý kéo dài một ngày |
hội thảo quản lý kéo dài một ngày | |
| 5 |
In spring 2016 I taught a seminar on Sappho.
Vào mùa xuân năm 2016, tôi giảng dạy một hội thảo về Sappho. |
Vào mùa xuân năm 2016, tôi giảng dạy một hội thảo về Sappho. | |
| 6 |
Professor Mackay will give a seminar on Pound's poetry.
Giáo sư Mackay sẽ tổ chức một cuộc hội thảo về thơ của Pound. |
Giáo sư Mackay sẽ tổ chức một cuộc hội thảo về thơ của Pound. | |
| 7 |
a seminar focusing on Africa
một cuộc hội thảo tập trung vào Châu Phi |
một cuộc hội thảo tập trung vào Châu Phi | |
| 8 |
I recently spoke at an educational seminar for judges.
Gần đây tôi đã phát biểu tại một hội thảo giáo dục dành cho các thẩm phán. |
Gần đây tôi đã phát biểu tại một hội thảo giáo dục dành cho các thẩm phán. | |
| 9 |
In spring 2016 I taught a seminar on Sappho.
Vào mùa xuân năm 2016, tôi giảng dạy một hội thảo về Sappho. |
Vào mùa xuân năm 2016, tôi giảng dạy một hội thảo về Sappho. | |
| 10 |
Professor Mackay will give a seminar on Pound's poetry.
Giáo sư Mackay sẽ tổ chức một cuộc hội thảo về thơ của Pound. |
Giáo sư Mackay sẽ tổ chức một cuộc hội thảo về thơ của Pound. |