Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

seminar là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ seminar trong tiếng Anh

seminar /ˈsɛmɪnɑː/
- adverb : hội thảo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

seminar: Hội thảo

Seminar là danh từ chỉ buổi thảo luận hoặc huấn luyện chuyên đề, thường mang tính học thuật hoặc đào tạo.

  • The company is organizing a leadership seminar. (Công ty đang tổ chức hội thảo về lãnh đạo.)
  • We attended a seminar on digital marketing. (Chúng tôi tham dự hội thảo về tiếp thị kỹ thuật số.)
  • The seminar lasted three days. (Hội thảo kéo dài ba ngày.)

Bảng biến thể từ "seminar"

1 seminar
Phiên âm: /ˈsɛmɪnɑːr/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hội thảo; lớp chuyên đề Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đào tạo chuyên sâu

Ví dụ:

She attended a research seminar

Cô ấy tham dự một hội thảo nghiên cứu

2 seminar-based
Phiên âm: /ˈsɛmɪnɑːr beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên hội thảo Ngữ cảnh: Dùng trong đào tạo

Ví dụ:

Seminar-based learning encourages discussion

Học tập dựa trên hội thảo khuyến khích thảo luận

Danh sách câu ví dụ:

Teaching is by lectures and seminars.

Việc giảng dạy được thực hiện thông qua bài giảng và hội thảo chuyên đề.

Ôn tập Lưu sổ

She attended a graduate seminar.

Cô ấy đã tham dự một hội thảo chuyên đề sau đại học.

Ôn tập Lưu sổ

The seminar room was full.

Phòng hội thảo chuyên đề đã kín chỗ.

Ôn tập Lưu sổ

They organized a one-day management seminar.

Họ tổ chức một hội thảo quản lý kéo dài một ngày.

Ôn tập Lưu sổ

In spring 2016, I taught a seminar on Sappho.

Vào mùa xuân năm 2016, tôi đã dạy một chuyên đề về Sappho.

Ôn tập Lưu sổ

Professor Mackay will give a seminar on Pound's poetry.

Giáo sư Mackay sẽ tổ chức một buổi chuyên đề về thơ của Pound.

Ôn tập Lưu sổ

It was a seminar focusing on Africa.

Đó là một hội thảo chuyên đề tập trung vào châu Phi.

Ôn tập Lưu sổ

I recently spoke at an educational seminar for judges.

Gần đây tôi đã phát biểu tại một hội thảo giáo dục dành cho các thẩm phán.

Ôn tập Lưu sổ