| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
seminar
|
Phiên âm: /ˈsɛmɪnɑːr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hội thảo; lớp chuyên đề | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/đào tạo chuyên sâu |
Ví dụ: She attended a research seminar
Cô ấy tham dự một hội thảo nghiên cứu |
Cô ấy tham dự một hội thảo nghiên cứu |
| 2 |
2
seminar-based
|
Phiên âm: /ˈsɛmɪnɑːr beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên hội thảo | Ngữ cảnh: Dùng trong đào tạo |
Ví dụ: Seminar-based learning encourages discussion
Học tập dựa trên hội thảo khuyến khích thảo luận |
Học tập dựa trên hội thảo khuyến khích thảo luận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||