| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
segment
|
Phiên âm: /ˈsɛɡmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phân đoạn; bộ phận | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/khoa học |
Ví dụ: The market segment is growing
Phân khúc thị trường đang tăng |
Phân khúc thị trường đang tăng |
| 2 |
2
segment
|
Phiên âm: /sɛɡˈmɛnt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chia đoạn | Ngữ cảnh: Dùng khi phân chia |
Ví dụ: The data was segmented by age
Dữ liệu được chia theo độ tuổi |
Dữ liệu được chia theo độ tuổi |
| 3 |
3
segmented
|
Phiên âm: /ˈsɛɡmɛntɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được phân đoạn | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: Segmented audiences need tailored content
Khán giả phân đoạn cần nội dung phù hợp |
Khán giả phân đoạn cần nội dung phù hợp |
| 4 |
4
segmentation
|
Phiên âm: /ˌsɛɡmɛnˈteɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phân đoạn | Ngữ cảnh: Dùng trong marketing/sinh học |
Ví dụ: Market segmentation improves targeting
Phân đoạn thị trường cải thiện nhắm mục tiêu |
Phân đoạn thị trường cải thiện nhắm mục tiêu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||