Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

segment là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ segment trong tiếng Anh

segment /ˈsɛɡmənt/
- adverb : bộ phận

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

segment: Phần; đoạn

Segment là danh từ chỉ một phần của tổng thể; động từ nghĩa là chia thành từng phần.

  • The orange is divided into segments. (Quả cam được chia thành từng múi.)
  • The show has several entertainment segments. (Chương trình có vài phần giải trí.)
  • The market is segmented by customer age. (Thị trường được chia theo độ tuổi khách hàng.)

Bảng biến thể từ "segment"

1 segment
Phiên âm: /ˈsɛɡmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phân đoạn; bộ phận Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh/khoa học

Ví dụ:

The market segment is growing

Phân khúc thị trường đang tăng

2 segment
Phiên âm: /sɛɡˈmɛnt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chia đoạn Ngữ cảnh: Dùng khi phân chia

Ví dụ:

The data was segmented by age

Dữ liệu được chia theo độ tuổi

3 segmented
Phiên âm: /ˈsɛɡmɛntɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được phân đoạn Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

Segmented audiences need tailored content

Khán giả phân đoạn cần nội dung phù hợp

4 segmentation
Phiên âm: /ˌsɛɡmɛnˈteɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phân đoạn Ngữ cảnh: Dùng trong marketing/sinh học

Ví dụ:

Market segmentation improves targeting

Phân đoạn thị trường cải thiện nhắm mục tiêu

Danh sách câu ví dụ:

She cleaned a small segment of the painting.

Cô ấy làm sạch một đoạn nhỏ của bức tranh.

Ôn tập Lưu sổ

Lines divided the area into segments.

Các đường chia khu vực thành các phân đoạn.

Ôn tập Lưu sổ

The changes will affect only a small segment of the population.

Những thay đổi sẽ chỉ ảnh hưởng đến một bộ phận nhỏ dân số.

Ôn tập Lưu sổ

They divided the bone into equal segments.

Họ chia xương thành các đoạn bằng nhau.

Ôn tập Lưu sổ

She cleaned a small segment of the painting.

Cô ấy làm sạch một đoạn nhỏ của bức tranh.

Ôn tập Lưu sổ

Lines divided the area into segments.

Các đường phân chia khu vực thành các phân đoạn.

Ôn tập Lưu sổ

The changes will affect only a small segment of the population.

Những thay đổi sẽ chỉ ảnh hưởng đến một bộ phận nhỏ dân số.

Ôn tập Lưu sổ