| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
secularism
|
Phiên âm: /ˈsɛkjələrɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chủ nghĩa thế tục | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội |
Ví dụ: Secularism separates church and state
Chủ nghĩa thế tục tách nhà thờ và nhà nước |
Chủ nghĩa thế tục tách nhà thờ và nhà nước |
| 2 |
2
secularize
|
Phiên âm: /ˈsɛkjələrˌaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thế tục hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học |
Ví dụ: The law secularized public schools
Luật thế tục hóa trường công |
Luật thế tục hóa trường công |
| 3 |
3
secularization
|
Phiên âm: /ˌsɛkjələrɪˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thế tục hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Secularization reshaped society
Sự thế tục hóa tái định hình xã hội |
Sự thế tục hóa tái định hình xã hội |
| 4 |
4
secular
|
Phiên âm: /ˈsɛkjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thế tục; không tôn giáo | Ngữ cảnh: Dùng đối lập với tôn giáo |
Ví dụ: Secular education is state-run
Giáo dục thế tục do nhà nước quản lý |
Giáo dục thế tục do nhà nước quản lý |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||