Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

secular là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ secular trong tiếng Anh

secular /ˈsɛkjʊlə/
- adverb : thế tục

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

secular: Thế tục; không tôn giáo

Secular là tính từ chỉ những gì không liên quan hoặc không chịu ảnh hưởng của tôn giáo.

  • The country has a secular education system. (Đất nước này có hệ thống giáo dục thế tục.)
  • Secular music is popular among young people. (Nhạc thế tục phổ biến trong giới trẻ.)
  • The law is secular and applies equally to everyone. (Luật pháp là thế tục và áp dụng công bằng cho mọi người.)

Bảng biến thể từ "secular"

1 secularism
Phiên âm: /ˈsɛkjələrɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa thế tục Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội

Ví dụ:

Secularism separates church and state

Chủ nghĩa thế tục tách nhà thờ và nhà nước

2 secularize
Phiên âm: /ˈsɛkjələrˌaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thế tục hóa Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học

Ví dụ:

The law secularized public schools

Luật thế tục hóa trường công

3 secularization
Phiên âm: /ˌsɛkjələrɪˈzeɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự thế tục hóa Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Secularization reshaped society

Sự thế tục hóa tái định hình xã hội

4 secular
Phiên âm: /ˈsɛkjələr/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thế tục; không tôn giáo Ngữ cảnh: Dùng đối lập với tôn giáo

Ví dụ:

Secular education is state-run

Giáo dục thế tục do nhà nước quản lý

Danh sách câu ví dụ:

secular music

âm nhạc thế tục

Ôn tập Lưu sổ

We live in a largely secular society.

Chúng ta đang sống trong một xã hội chủ yếu thế tục.

Ôn tập Lưu sổ

secular music

âm nhạc thế tục

Ôn tập Lưu sổ

We live in a largely secular society.

Chúng ta đang sống trong một xã hội chủ yếu thế tục.

Ôn tập Lưu sổ