sector: Khu vực, ngành
Sector là danh từ chỉ một phần hoặc khu vực của nền kinh tế hoặc một lĩnh vực cụ thể trong xã hội.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sector
|
Phiên âm: /ˈsektə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khu vực; lĩnh vực | Ngữ cảnh: Phần của nền kinh tế hoặc nhóm xã hội |
Ví dụ: The technology sector is booming
Lĩnh vực công nghệ đang phát triển mạnh |
Lĩnh vực công nghệ đang phát triển mạnh |
| 2 |
2
sectors
|
Phiên âm: /ˈsektəz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các lĩnh vực | Ngữ cảnh: Các phần của nền kinh tế |
Ví dụ: Public and private sectors cooperate
Khu vực công và tư hợp tác |
Khu vực công và tư hợp tác |
| 3 |
3
cross-sector
|
Phiên âm: /krɒs ˈsektə/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên ngành; đa lĩnh vực | Ngữ cảnh: Kết hợp nhiều lĩnh vực |
Ví dụ: They led a cross-sector project
Họ dẫn dắt dự án đa lĩnh vực |
Họ dẫn dắt dự án đa lĩnh vực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the service/banking/manufacturing/financial sector
lĩnh vực dịch vụ / ngân hàng / sản xuất / tài chính |
lĩnh vực dịch vụ / ngân hàng / sản xuất / tài chính | |
| 2 |
jobs in the agricultural sector
việc làm trong lĩnh vực nông nghiệp |
việc làm trong lĩnh vực nông nghiệp | |
| 3 |
She works in the voluntary sector (= organizations that do not make a profit).
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tình nguyện (= các tổ chức không kiếm lợi nhuận). |
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tình nguyện (= các tổ chức không kiếm lợi nhuận). | |
| 4 |
We have seen rapid growth in the services sector.
Chúng tôi đã chứng kiến sự phát triển nhanh chóng trong lĩnh vực dịch vụ. |
Chúng tôi đã chứng kiến sự phát triển nhanh chóng trong lĩnh vực dịch vụ. | |
| 5 |
the privileged sectors of society
các lĩnh vực đặc quyền của xã hội |
các lĩnh vực đặc quyền của xã hội | |
| 6 |
each sector of the war zone
từng khu vực của chiến khu |
từng khu vực của chiến khu | |
| 7 |
The survey covers a wide range of industry sectors.
Cuộc khảo sát bao gồm một loạt các lĩnh vực công nghiệp. |
Cuộc khảo sát bao gồm một loạt các lĩnh vực công nghiệp. | |
| 8 |
the chronic underfunding of the education sector
tình trạng thiếu tài chính kinh niên của ngành giáo dục |
tình trạng thiếu tài chính kinh niên của ngành giáo dục | |
| 9 |
Increased state investment will lead to more job opportunities in the manufacturing sector.
Đầu tư của nhà nước tăng sẽ dẫn đến nhiều cơ hội việc làm hơn trong lĩnh vực sản xuất. |
Đầu tư của nhà nước tăng sẽ dẫn đến nhiều cơ hội việc làm hơn trong lĩnh vực sản xuất. | |
| 10 |
The largest growth has been in the service sector.
Tăng trưởng lớn nhất là trong lĩnh vực dịch vụ. |
Tăng trưởng lớn nhất là trong lĩnh vực dịch vụ. | |
| 11 |
Berlin was divided into four sectors after the war.
Berlin bị chia thành 4 khu vực sau chiến tranh. |
Berlin bị chia thành 4 khu vực sau chiến tranh. | |
| 12 |
Most of the gas will come from the Norwegian sector of the North Sea.
Phần lớn khí đốt sẽ đến từ khu vực biển Bắc của Na Uy. |
Phần lớn khí đốt sẽ đến từ khu vực biển Bắc của Na Uy. |