| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sector
|
Phiên âm: /ˈsektə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khu vực; lĩnh vực | Ngữ cảnh: Phần của nền kinh tế hoặc nhóm xã hội |
Ví dụ: The technology sector is booming
Lĩnh vực công nghệ đang phát triển mạnh |
Lĩnh vực công nghệ đang phát triển mạnh |
| 2 |
2
sectors
|
Phiên âm: /ˈsektəz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các lĩnh vực | Ngữ cảnh: Các phần của nền kinh tế |
Ví dụ: Public and private sectors cooperate
Khu vực công và tư hợp tác |
Khu vực công và tư hợp tác |
| 3 |
3
cross-sector
|
Phiên âm: /krɒs ˈsektə/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên ngành; đa lĩnh vực | Ngữ cảnh: Kết hợp nhiều lĩnh vực |
Ví dụ: They led a cross-sector project
Họ dẫn dắt dự án đa lĩnh vực |
Họ dẫn dắt dự án đa lĩnh vực |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||