sculpture: Tác phẩm điêu khắc; nghệ thuật điêu khắc
Sculpture là danh từ chỉ tác phẩm hoặc nghệ thuật tạo hình bằng cách chạm khắc hoặc đúc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sculpture
|
Phiên âm: /ˈskʌlptʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tác phẩm điêu khắc | Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật |
Ví dụ: The museum displays a marble sculpture
Bảo tàng trưng bày một tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch |
Bảo tàng trưng bày một tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch |
| 2 |
2
sculptor
|
Phiên âm: /ˈskʌlptər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà điêu khắc | Ngữ cảnh: Dùng chỉ người làm điêu khắc |
Ví dụ: The sculptor won an award
Nhà điêu khắc đã đoạt giải |
Nhà điêu khắc đã đoạt giải |
| 3 |
3
sculpt
|
Phiên âm: /skʌlpt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Điêu khắc; tạo hình | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo hình bằng tay/công cụ |
Ví dụ: The artist sculpted a figure from clay
Nghệ sĩ nặn một hình người từ đất sét |
Nghệ sĩ nặn một hình người từ đất sét |
| 4 |
4
sculptural
|
Phiên âm: /ˈskʌlptʃərəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc điêu khắc | Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình nghệ thuật |
Ví dụ: The building has sculptural qualities
Tòa nhà mang nét điêu khắc |
Tòa nhà mang nét điêu khắc |
| 5 |
5
sculpturally
|
Phiên âm: /ˈskʌlptʃərəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt điêu khắc; theo phong cách điêu khắc | Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình nghệ thuật/kiến trúc |
Ví dụ: The building is sculpturally impressive
Tòa nhà gây ấn tượng về mặt điêu khắc |
Tòa nhà gây ấn tượng về mặt điêu khắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a marble sculpture of Venus
một tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch của thần Vệ nữ |
một tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch của thần Vệ nữ | |
| 2 |
He collects modern sculpture.
Ông sưu tầm tác phẩm điêu khắc hiện đại. |
Ông sưu tầm tác phẩm điêu khắc hiện đại. | |
| 3 |
a sculpture garden/park
khu vườn / công viên điêu khắc |
khu vườn / công viên điêu khắc | |
| 4 |
a bronze/stone sculpture
tác phẩm điêu khắc bằng đồng / đá |
tác phẩm điêu khắc bằng đồng / đá | |
| 5 |
the techniques of sculpture in stone
kỹ thuật điêu khắc trên đá |
kỹ thuật điêu khắc trên đá | |
| 6 |
The frieze shows ancient Greek relief sculpture at its most inventive.
Bức phù điêu cho thấy tác phẩm điêu khắc phù điêu Hy Lạp cổ đại ở giai đoạn sáng tạo nhất. |
Bức phù điêu cho thấy tác phẩm điêu khắc phù điêu Hy Lạp cổ đại ở giai đoạn sáng tạo nhất. | |
| 7 |
She trained in painting and sculpture at Columbia University.
Cô được đào tạo về hội họa và điêu khắc tại Đại học Columbia. |
Cô được đào tạo về hội họa và điêu khắc tại Đại học Columbia. | |
| 8 |
She creates sculptures out of scrap materials.
Cô tạo ra các tác phẩm điêu khắc từ vật liệu phế liệu. |
Cô tạo ra các tác phẩm điêu khắc từ vật liệu phế liệu. | |
| 9 |
Tombs remain the most important monumental sculpture of this period.
Lăng mộ vẫn là tác phẩm điêu khắc hoành tráng quan trọng nhất của thời kỳ này. |
Lăng mộ vẫn là tác phẩm điêu khắc hoành tráng quan trọng nhất của thời kỳ này. | |
| 10 |
a sculpture by Henry Moore
một tác phẩm điêu khắc của Henry Moore |
một tác phẩm điêu khắc của Henry Moore | |
| 11 |
a sculpture of a horse
một tác phẩm điêu khắc của một con ngựa |
một tác phẩm điêu khắc của một con ngựa | |
| 12 |
She creates sculptures out of scrap materials.
Cô tạo ra các tác phẩm điêu khắc từ vật liệu phế liệu. |
Cô tạo ra các tác phẩm điêu khắc từ vật liệu phế liệu. | |
| 13 |
Tombs remain the most important monumental sculpture of this period.
Lăng mộ vẫn là tác phẩm điêu khắc hoành tráng quan trọng nhất của thời kỳ này. |
Lăng mộ vẫn là tác phẩm điêu khắc hoành tráng quan trọng nhất của thời kỳ này. |