Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sculptor là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sculptor trong tiếng Anh

sculptor /ˈskʌlptə/
- (n) : thợ điêu khắc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

sculptor: Nhà điêu khắc

Sculptor là người tạo hình tác phẩm nghệ thuật từ đá, gỗ, kim loại, đất sét.

  • The sculptor carved a statue from marble. (Nhà điêu khắc tạc tượng từ đá cẩm thạch.)
  • She is a famous sculptor in Italy. (Cô là nhà điêu khắc nổi tiếng ở Ý.)
  • The sculptor exhibited his work at the gallery. (Nhà điêu khắc trưng bày tác phẩm của mình tại phòng tranh.)

Bảng biến thể từ "sculptor"

1 sculpture
Phiên âm: /ˈskʌlptʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tác phẩm điêu khắc Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật

Ví dụ:

The museum displays a marble sculpture

Bảo tàng trưng bày một tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch

2 sculptor
Phiên âm: /ˈskʌlptər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà điêu khắc Ngữ cảnh: Dùng chỉ người làm điêu khắc

Ví dụ:

The sculptor won an award

Nhà điêu khắc đã đoạt giải

3 sculpt
Phiên âm: /skʌlpt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Điêu khắc; tạo hình Ngữ cảnh: Dùng khi tạo hình bằng tay/công cụ

Ví dụ:

The artist sculpted a figure from clay

Nghệ sĩ nặn một hình người từ đất sét

4 sculptural
Phiên âm: /ˈskʌlptʃərəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc điêu khắc Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình nghệ thuật

Ví dụ:

The building has sculptural qualities

Tòa nhà mang nét điêu khắc

5 sculpturally
Phiên âm: /ˈskʌlptʃərəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt điêu khắc; theo phong cách điêu khắc Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình nghệ thuật/kiến trúc

Ví dụ:

The building is sculpturally impressive

Tòa nhà gây ấn tượng về mặt điêu khắc

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!