| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
script
|
Phiên âm: /skrɪpt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kịch bản; chữ viết tay | Ngữ cảnh: Dùng trong phim/CNTT |
Ví dụ: The actor memorized the script
Diễn viên học thuộc kịch bản |
Diễn viên học thuộc kịch bản |
| 2 |
2
script
|
Phiên âm: /skrɪpt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Viết kịch bản; lập trình kịch bản | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: He scripted the task
Anh ấy viết script cho tác vụ |
Anh ấy viết script cho tác vụ |
| 3 |
3
scripting
|
Phiên âm: /ˈskrɪptɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc viết script | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: Scripting automates tasks
Viết script giúp tự động hóa tác vụ |
Viết script giúp tự động hóa tác vụ |
| 4 |
4
scripted
|
Phiên âm: /ˈskrɪptɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được viết sẵn | Ngữ cảnh: Dùng trong truyền thông |
Ví dụ: The interview felt scripted
Cuộc phỏng vấn có vẻ được dàn dựng |
Cuộc phỏng vấn có vẻ được dàn dựng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||