| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scope
|
Phiên âm: /skoʊp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phạm vi; tầm | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/kế hoạch |
Ví dụ: This project is beyond our scope
Dự án này vượt quá phạm vi của chúng ta |
Dự án này vượt quá phạm vi của chúng ta |
| 2 |
2
scope
|
Phiên âm: /skoʊp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xem xét; đánh giá phạm vi | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: Engineers scoped the site
Kỹ sư khảo sát phạm vi khu vực |
Kỹ sư khảo sát phạm vi khu vực |
| 3 |
3
scoped
|
Phiên âm: /skoʊpt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có phạm vi xác định | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: A scoped variable was used
Một biến có phạm vi đã được dùng |
Một biến có phạm vi đã được dùng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||