scope: Phạm vi; tầm
Scope là danh từ chỉ giới hạn hoặc tầm ảnh hưởng của một hoạt động, nghiên cứu, hoặc thiết bị.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scope
|
Phiên âm: /skoʊp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phạm vi; tầm | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/kế hoạch |
Ví dụ: This project is beyond our scope
Dự án này vượt quá phạm vi của chúng ta |
Dự án này vượt quá phạm vi của chúng ta |
| 2 |
2
scope
|
Phiên âm: /skoʊp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xem xét; đánh giá phạm vi | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: Engineers scoped the site
Kỹ sư khảo sát phạm vi khu vực |
Kỹ sư khảo sát phạm vi khu vực |
| 3 |
3
scoped
|
Phiên âm: /skoʊpt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có phạm vi xác định | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: A scoped variable was used
Một biến có phạm vi đã được dùng |
Một biến có phạm vi đã được dùng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Her job offers very little scope for promotion.
Công việc của cô ấy có rất ít cơ hội thăng tiến. |
Công việc của cô ấy có rất ít cơ hội thăng tiến. | |
| 2 |
The extra money will give us the scope to improve our facilities.
Khoản tiền thêm sẽ cho chúng tôi khả năng cải thiện cơ sở vật chất. |
Khoản tiền thêm sẽ cho chúng tôi khả năng cải thiện cơ sở vật chất. | |
| 3 |
First, try to do something that is within your scope.
Trước tiên, hãy cố làm điều gì đó nằm trong phạm vi khả năng của bạn. |
Trước tiên, hãy cố làm điều gì đó nằm trong phạm vi khả năng của bạn. | |
| 4 |
The police are broadening the scope of their investigation.
Cảnh sát đang mở rộng phạm vi điều tra. |
Cảnh sát đang mở rộng phạm vi điều tra. | |
| 5 |
Our powers are limited in scope.
Quyền hạn của chúng tôi bị giới hạn về phạm vi. |
Quyền hạn của chúng tôi bị giới hạn về phạm vi. | |
| 6 |
This subject lies beyond the scope of our investigation.
Chủ đề này nằm ngoài phạm vi điều tra của chúng tôi. |
Chủ đề này nằm ngoài phạm vi điều tra của chúng tôi. | |
| 7 |
These issues were outside the scope of the article.
Những vấn đề này nằm ngoài phạm vi của bài viết. |
Những vấn đề này nằm ngoài phạm vi của bài viết. | |
| 8 |
A microscope is used to examine very small objects.
Kính hiển vi được dùng để quan sát những vật rất nhỏ. |
Kính hiển vi được dùng để quan sát những vật rất nhỏ. | |
| 9 |
A telescope allows us to see distant objects in space.
Kính thiên văn cho phép chúng ta nhìn thấy các vật thể xa trong không gian. |
Kính thiên văn cho phép chúng ta nhìn thấy các vật thể xa trong không gian. | |
| 10 |
There is limited scope for creativity in my job.
Công việc của tôi có rất ít phạm vi để sáng tạo. |
Công việc của tôi có rất ít phạm vi để sáng tạo. | |
| 11 |
These courses give students more scope for developing their own ideas.
Những khóa học này cho sinh viên nhiều cơ hội hơn để phát triển ý tưởng riêng. |
Những khóa học này cho sinh viên nhiều cơ hội hơn để phát triển ý tưởng riêng. | |
| 12 |
This is a novel of epic scope and grand passions.
Đây là một cuốn tiểu thuyết có tầm vóc sử thi và những cảm xúc mãnh liệt. |
Đây là một cuốn tiểu thuyết có tầm vóc sử thi và những cảm xúc mãnh liệt. | |
| 13 |
These disputes fall within the scope of the local courts.
Những tranh chấp này thuộc phạm vi thẩm quyền của các tòa án địa phương. |
Những tranh chấp này thuộc phạm vi thẩm quyền của các tòa án địa phương. | |
| 14 |
These criteria were used to determine the scope of the curriculum.
Các tiêu chí này được dùng để xác định phạm vi của chương trình học. |
Các tiêu chí này được dùng để xác định phạm vi của chương trình học. | |
| 15 |
The survey is too limited in its scope.
Cuộc khảo sát này quá hạn chế về phạm vi. |
Cuộc khảo sát này quá hạn chế về phạm vi. | |
| 16 |
The sheer scope of the project was impressive.
Quy mô đồ sộ của dự án thật ấn tượng. |
Quy mô đồ sộ của dự án thật ấn tượng. | |
| 17 |
The scope of the exhibition is disappointingly narrow.
Phạm vi của triển lãm hẹp một cách đáng thất vọng. |
Phạm vi của triển lãm hẹp một cách đáng thất vọng. | |
| 18 |
The geographical scope of product markets has widened since the war.
Phạm vi địa lý của các thị trường sản phẩm đã mở rộng kể từ sau chiến tranh. |
Phạm vi địa lý của các thị trường sản phẩm đã mở rộng kể từ sau chiến tranh. |