scheme: Kế hoạch, sơ đồ
Scheme là danh từ chỉ một kế hoạch hoặc sơ đồ chi tiết, đặc biệt là để đạt được một mục tiêu cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scheme
|
Phiên âm: /skiːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kế hoạch; chương trình | Ngữ cảnh: Một kế hoạch có tổ chức để đạt mục tiêu |
Ví dụ: The training scheme helped many workers
Chương trình đào tạo giúp nhiều công nhân |
Chương trình đào tạo giúp nhiều công nhân |
| 2 |
2
scheme
|
Phiên âm: /skiːm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lên kế hoạch ngầm; âm mưu | Ngữ cảnh: Dự tính điều gì thường mang tính mờ ám |
Ví dụ: They were scheming to take control
Họ đang âm mưu giành quyền kiểm soát |
Họ đang âm mưu giành quyền kiểm soát |
| 3 |
3
schemes
|
Phiên âm: /skiːmz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các kế hoạch | Ngữ cảnh: Nhiều chương trình/kế hoạch |
Ví dụ: Several new schemes were introduced
Nhiều chương trình mới được giới thiệu |
Nhiều chương trình mới được giới thiệu |
| 4 |
4
scheming
|
Phiên âm: /ˈskiːmɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có mưu đồ | Ngữ cảnh: Tả người hay suy tính, mưu mẹo |
Ví dụ: She gave him a scheming smile
Cô ấy mỉm cười đầy mưu mẹo |
Cô ấy mỉm cười đầy mưu mẹo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a training scheme
một chương trình đào tạo |
một chương trình đào tạo | |
| 2 |
a local scheme for recycling newspapers
một kế hoạch tái chế báo chí địa phương |
một kế hoạch tái chế báo chí địa phương | |
| 3 |
to introduce/operate a scheme to improve links between schools and industry
giới thiệu / vận hành một kế hoạch cải thiện liên kết giữa trường học và công nghiệp |
giới thiệu / vận hành một kế hoạch cải thiện liên kết giữa trường học và công nghiệp | |
| 4 |
Under the new scheme only successful schools will be given extra funding.
Theo kế hoạch mới, chỉ những trường thành công mới được cấp thêm kinh phí. |
Theo kế hoạch mới, chỉ những trường thành công mới được cấp thêm kinh phí. | |
| 5 |
to introduce/launch/run a scheme
để giới thiệu / khởi chạy / chạy một chương trình |
để giới thiệu / khởi chạy / chạy một chương trình | |
| 6 |
a salary/insurance/loan scheme
chế độ trả lương / bảo hiểm / cho vay |
chế độ trả lương / bảo hiểm / cho vay | |
| 7 |
The houses have been demolished as part of a major regeneration scheme.
Những ngôi nhà đã bị phá bỏ như một phần của kế hoạch tái tạo lớn. |
Những ngôi nhà đã bị phá bỏ như một phần của kế hoạch tái tạo lớn. | |
| 8 |
an elaborate scheme to avoid taxes
một kế hoạch phức tạp để tránh thuế |
một kế hoạch phức tạp để tránh thuế | |
| 9 |
They hatched a scheme to rob a Monte Carlo casino.
Họ ấp ủ một kế hoạch cướp sòng bạc Monte Carlo. |
Họ ấp ủ một kế hoạch cướp sòng bạc Monte Carlo. | |
| 10 |
Is this another one of your crazy schemes for making money?
Đây có phải là một trong những kế hoạch kiếm tiền điên rồ khác của bạn không? |
Đây có phải là một trong những kế hoạch kiếm tiền điên rồ khác của bạn không? | |
| 11 |
It is a poem with a rhyme scheme and a defined structure.
Là một bài thơ có vần điệu và cấu trúc xác định. |
Là một bài thơ có vần điệu và cấu trúc xác định. | |
| 12 |
I'm from Glasgow and grew up in a scheme.
Tôi đến từ Glasgow và lớn lên trong một kế hoạch. |
Tôi đến từ Glasgow và lớn lên trong một kế hoạch. | |
| 13 |
My personal problems are not really important in the overall scheme of things.
Những vấn đề cá nhân của tôi không thực sự quan trọng trong sơ đồ tổng thể của mọi việc. |
Những vấn đề cá nhân của tôi không thực sự quan trọng trong sơ đồ tổng thể của mọi việc. | |
| 14 |
This small annoyance isn't much in the grand scheme of things.
Sự khó chịu nhỏ này không có nhiều trong kế hoạch lớn của mọi thứ. |
Sự khó chịu nhỏ này không có nhiều trong kế hoạch lớn của mọi thứ. | |
| 15 |
I don't think marriage figures in his scheme of things.
Tôi không nghĩ hôn nhân có trong kế hoạch của anh ấy. |
Tôi không nghĩ hôn nhân có trong kế hoạch của anh ấy. | |
| 16 |
The project is based on a successful pilot scheme in Glasgow.
Dự án dựa trên một chương trình thử nghiệm thành công ở Glasgow. |
Dự án dựa trên một chương trình thử nghiệm thành công ở Glasgow. | |
| 17 |
Under the scheme, land would be sold to building companies.
Theo kế hoạch, đất sẽ được bán cho các công ty xây dựng. |
Theo kế hoạch, đất sẽ được bán cho các công ty xây dựng. | |
| 18 |
a government-backed scheme
một kế hoạch được chính phủ hậu thuẫn |
một kế hoạch được chính phủ hậu thuẫn | |
| 19 |
a scheme whereby the elderly will be provided with help in the home
một kế hoạch theo đó người già sẽ được giúp đỡ trong nhà |
một kế hoạch theo đó người già sẽ được giúp đỡ trong nhà | |
| 20 |
Police uncovered a scheme to steal paintings worth more than $250 000.
Cảnh sát phát hiện ra một âm mưu ăn cắp những bức tranh trị giá hơn 250 000 đô la. |
Cảnh sát phát hiện ra một âm mưu ăn cắp những bức tranh trị giá hơn 250 000 đô la. | |
| 21 |
This is not one of those get-rich-quick schemes that you see on the internet.
Đây không phải là một trong những kế hoạch làm giàu nhanh chóng mà bạn thấy trên internet. |
Đây không phải là một trong những kế hoạch làm giàu nhanh chóng mà bạn thấy trên internet. | |
| 22 |
She's come up with a hare-brained scheme for getting her novel published.
Cô ấy nghĩ ra một kế hoạch trí tuệ để xuất bản cuốn tiểu thuyết của mình. |
Cô ấy nghĩ ra một kế hoạch trí tuệ để xuất bản cuốn tiểu thuyết của mình. | |
| 23 |
He has an ingenious scheme to attract funding.
Ông có một kế hoạch tài tình để thu hút tài trợ. |
Ông có một kế hoạch tài tình để thu hút tài trợ. | |
| 24 |
They concocted an elaborate fund-raising scheme.
Họ lập một kế hoạch gây quỹ phức tạp. |
Họ lập một kế hoạch gây quỹ phức tạp. | |
| 25 |
She's come up with a hare-brained scheme for getting her novel published.
Cô ấy nghĩ ra một kế hoạch tồi tệ để xuất bản cuốn tiểu thuyết của mình. |
Cô ấy nghĩ ra một kế hoạch tồi tệ để xuất bản cuốn tiểu thuyết của mình. |