| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scenario
|
Phiên âm: /səˈnɛrioʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kịch bản; tình huống giả định | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích, lập kế hoạch, học thuật |
Ví dụ: We discussed several possible scenarios
Chúng tôi thảo luận một số kịch bản có thể xảy ra |
Chúng tôi thảo luận một số kịch bản có thể xảy ra |
| 2 |
2
scenarist
|
Phiên âm: /səˈnɛrərɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người viết kịch bản | Ngữ cảnh: Dùng trong điện ảnh |
Ví dụ: The scenarist developed the plot
Người viết kịch bản phát triển cốt truyện |
Người viết kịch bản phát triển cốt truyện |
| 3 |
3
scenario-based
|
Phiên âm: /səˈnɛrioʊ beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên kịch bản | Ngữ cảnh: Dùng trong đào tạo/đánh giá |
Ví dụ: Scenario-based training is effective
Đào tạo dựa trên kịch bản rất hiệu quả |
Đào tạo dựa trên kịch bản rất hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||