scenario: Kịch bản; tình huống
Scenario là danh từ chỉ kế hoạch chi tiết, kịch bản phim, hoặc một tình huống giả định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scenario
|
Phiên âm: /səˈnɛrioʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kịch bản; tình huống giả định | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích, lập kế hoạch, học thuật |
Ví dụ: We discussed several possible scenarios
Chúng tôi thảo luận một số kịch bản có thể xảy ra |
Chúng tôi thảo luận một số kịch bản có thể xảy ra |
| 2 |
2
scenarist
|
Phiên âm: /səˈnɛrərɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người viết kịch bản | Ngữ cảnh: Dùng trong điện ảnh |
Ví dụ: The scenarist developed the plot
Người viết kịch bản phát triển cốt truyện |
Người viết kịch bản phát triển cốt truyện |
| 3 |
3
scenario-based
|
Phiên âm: /səˈnɛrioʊ beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên kịch bản | Ngữ cảnh: Dùng trong đào tạo/đánh giá |
Ví dụ: Scenario-based training is effective
Đào tạo dựa trên kịch bản rất hiệu quả |
Đào tạo dựa trên kịch bản rất hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Let me suggest a possible scenario.
Để tôi đề xuất một kịch bản có thể xảy ra. |
Để tôi đề xuất một kịch bản có thể xảy ra. | |
| 2 |
It was a nightmare scenario.
Đó là một kịch bản ác mộng. |
Đó là một kịch bản ác mộng. | |
| 3 |
Similar scenarios are playing out across the country.
Những kịch bản tương tự đang diễn ra trên khắp đất nước. |
Những kịch bản tương tự đang diễn ra trên khắp đất nước. | |
| 4 |
The more likely scenario is that interest rates will rise.
Kịch bản có khả năng xảy ra hơn là lãi suất sẽ tăng. |
Kịch bản có khả năng xảy ra hơn là lãi suất sẽ tăng. |