scared: Sợ hãi
Scared là tính từ chỉ cảm giác sợ hãi, lo lắng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scared
|
Phiên âm: /skeəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sợ hãi | Ngữ cảnh: Cảm giác lo sợ |
Ví dụ: She is scared of spiders
Cô ấy sợ nhện |
Cô ấy sợ nhện |
| 2 |
2
scared
|
Phiên âm: /skeəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lo lắng, ngại | Ngữ cảnh: Nghĩa bóng |
Ví dụ: I’m scared to tell the truth
Tôi sợ phải nói sự thật |
Tôi sợ phải nói sự thật |
| 3 |
3
scared stiff
|
Phiên âm: /skeəd stɪf/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Sợ chết khiếp | Ngữ cảnh: Mức độ sợ rất cao |
Ví dụ: He was scared stiff in the dark
Anh ấy sợ chết khiếp trong bóng tối |
Anh ấy sợ chết khiếp trong bóng tối |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The thieves got scared and ran away.
Những tên trộm sợ hãi và bỏ chạy. |
Những tên trộm sợ hãi và bỏ chạy. | |
| 2 |
He looked scared and hid behind Jesse.
Anh ta trông sợ hãi và trốn sau Jesse. |
Anh ta trông sợ hãi và trốn sau Jesse. | |
| 3 |
She is scared of going out alone.
Cô ấy sợ ra ngoài một mình. |
Cô ấy sợ ra ngoài một mình. | |
| 4 |
He's scared of heights.
Anh ấy sợ độ cao. |
Anh ấy sợ độ cao. | |
| 5 |
People are scared to use the buses late at night.
Mọi người sợ hãi khi sử dụng xe buýt vào ban đêm. |
Mọi người sợ hãi khi sử dụng xe buýt vào ban đêm. | |
| 6 |
Some victims are too scared to speak out.
Một số nạn nhân quá sợ hãi không dám nói ra. |
Một số nạn nhân quá sợ hãi không dám nói ra. | |
| 7 |
I’m scared (that) I’m going to fall.
Tôi sợ (rằng) tôi sắp ngã. |
Tôi sợ (rằng) tôi sắp ngã. | |
| 8 |
He was scared at the prospect of running out of food.
Ông sợ hãi trước viễn cảnh hết lương thực. |
Ông sợ hãi trước viễn cảnh hết lương thực. | |
| 9 |
Anne was scared at seeing her father crying.
Anne sợ hãi khi thấy cha mình khóc. |
Anne sợ hãi khi thấy cha mình khóc. | |
| 10 |
We were scared for our lives (= thought we would die).
Chúng tôi sợ hãi cho cuộc sống của mình (= nghĩ rằng chúng tôi sẽ chết). |
Chúng tôi sợ hãi cho cuộc sống của mình (= nghĩ rằng chúng tôi sẽ chết). | |
| 11 |
a scared look
một cái nhìn sợ hãi |
một cái nhìn sợ hãi | |
| 12 |
I was scared to death (= very frightened).
Tôi sợ chết khiếp (= rất hoảng sợ). |
Tôi sợ chết khiếp (= rất hoảng sợ). | |
| 13 |
We were scared stiff (= very frightened).
Chúng tôi sợ hãi cứng đờ (= rất sợ hãi). |
Chúng tôi sợ hãi cứng đờ (= rất sợ hãi). | |
| 14 |
He's scared out of his mind (= very frightened).
Anh ấy sợ hãi mất trí (= rất sợ hãi). |
Anh ấy sợ hãi mất trí (= rất sợ hãi). | |
| 15 |
I was scared out of my wits!
Tôi sợ hết hồn! |
Tôi sợ hết hồn! | |
| 16 |
The latest news has scared the wits out of investors.
Tin tức mới nhất đã khiến các nhà đầu tư hoảng sợ. |
Tin tức mới nhất đã khiến các nhà đầu tư hoảng sợ. | |
| 17 |
He wasn't sick, Sophie decided. He was just plain scared.
Anh ấy không bị ốm, Sophie quyết định. Anh ấy chỉ đơn giản là sợ hãi. |
Anh ấy không bị ốm, Sophie quyết định. Anh ấy chỉ đơn giản là sợ hãi. | |
| 18 |
I'm feeling a little scared at the thought of the operation.
Tôi cảm thấy hơi sợ khi nghĩ đến cuộc phẫu thuật. |
Tôi cảm thấy hơi sợ khi nghĩ đến cuộc phẫu thuật. | |
| 19 |
It's only a little injection. It's nothing to be scared about.
Nó chỉ là một vết tiêm nhỏ. Không có gì phải sợ cả. |
Nó chỉ là một vết tiêm nhỏ. Không có gì phải sợ cả. | |
| 20 |
He wasn't sick, Sophie decided. He was just plain scared.
Ông ấy không bị ốm, Sophie quyết định. Anh ấy chỉ đơn giản là sợ hãi. |
Ông ấy không bị ốm, Sophie quyết định. Anh ấy chỉ đơn giản là sợ hãi. | |
| 21 |
I'm feeling a little scared at the thought of the operation.
Tôi cảm thấy hơi sợ khi nghĩ đến cuộc phẫu thuật. |
Tôi cảm thấy hơi sợ khi nghĩ đến cuộc phẫu thuật. | |
| 22 |
It's only a little injection. It's nothing to be scared about.
Nó chỉ là một mũi tiêm nhỏ. Không có gì phải sợ cả. |
Nó chỉ là một mũi tiêm nhỏ. Không có gì phải sợ cả. |