Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

scanning là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ scanning trong tiếng Anh

scanning /ˈskænɪŋ/
- Danh từ : Việc quét

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "scanning"

1 scanning
Phiên âm: /ˈskænɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc quét Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/CNTT

Ví dụ:

Brain scanning was performed

Việc quét não đã được thực hiện

2 scanner
Phiên âm: /ˈskænər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy quét Ngữ cảnh: Dùng trong văn phòng

Ví dụ:

The scanner is broken

Máy quét bị hỏng

3 scan
Phiên âm: /skæn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự quét Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật

Ví dụ:

A quick scan revealed errors

Một lần quét nhanh phát hiện lỗi

4 scan
Phiên âm: /skæn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quét; rà soát Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/y tế

Ví dụ:

The doctor scanned the image

Bác sĩ quét hình ảnh

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!