scan: Quét; kiểm tra nhanh
Scan là động từ chỉ việc quét hình ảnh bằng thiết bị hoặc nhìn/lướt qua nhanh để tìm thông tin.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scanning
|
Phiên âm: /ˈskænɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc quét | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/CNTT |
Ví dụ: Brain scanning was performed
Việc quét não đã được thực hiện |
Việc quét não đã được thực hiện |
| 2 |
2
scanner
|
Phiên âm: /ˈskænər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy quét | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phòng |
Ví dụ: The scanner is broken
Máy quét bị hỏng |
Máy quét bị hỏng |
| 3 |
3
scan
|
Phiên âm: /skæn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự quét | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: A quick scan revealed errors
Một lần quét nhanh phát hiện lỗi |
Một lần quét nhanh phát hiện lỗi |
| 4 |
4
scan
|
Phiên âm: /skæn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Quét; rà soát | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/y tế |
Ví dụ: The doctor scanned the image
Bác sĩ quét hình ảnh |
Bác sĩ quét hình ảnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I scanned the paper for news.
Tôi lướt qua tờ báo để tìm tin tức. |
Tôi lướt qua tờ báo để tìm tin tức. | |
| 2 |
He scanned through the web pages.
Anh ấy lướt qua các trang web. |
Anh ấy lướt qua các trang web. | |
| 3 |
I scanned the list quickly for my name.
Tôi lướt nhanh danh sách để tìm tên mình. |
Tôi lướt nhanh danh sách để tìm tên mình. | |
| 4 |
We quickly scanned the menu.
Chúng tôi lướt nhanh thực đơn. |
Chúng tôi lướt nhanh thực đơn. | |
| 5 |
She scanned through the newspaper over breakfast.
Cô ấy lướt qua tờ báo trong lúc ăn sáng. |
Cô ấy lướt qua tờ báo trong lúc ăn sáng. | |
| 6 |
You should teach students to scan for essential information.
Bạn nên dạy học sinh cách đọc lướt để tìm thông tin quan trọng. |
Bạn nên dạy học sinh cách đọc lướt để tìm thông tin quan trọng. | |
| 7 |
He scanned the horizon for any sign of land.
Anh ấy quan sát đường chân trời để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của đất liền. |
Anh ấy quan sát đường chân trời để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của đất liền. | |
| 8 |
She scanned the room for an empty seat.
Cô ấy nhìn khắp phòng để tìm một chỗ trống. |
Cô ấy nhìn khắp phòng để tìm một chỗ trống. | |
| 9 |
She scanned his face anxiously.
Cô ấy lo lắng quan sát khuôn mặt anh ấy. |
Cô ấy lo lắng quan sát khuôn mặt anh ấy. | |
| 10 |
She scanned the street nervously, looking for the two men.
Cô ấy lo lắng nhìn khắp con phố để tìm hai người đàn ông đó. |
Cô ấy lo lắng nhìn khắp con phố để tìm hai người đàn ông đó. | |
| 11 |
How do I scan a photo and attach it to an email?
Làm thế nào để tôi quét một bức ảnh và đính kèm nó vào email? |
Làm thế nào để tôi quét một bức ảnh và đính kèm nó vào email? | |
| 12 |
The digitally scanned photographs were stored on the computer.
Những bức ảnh được quét kỹ thuật số đã được lưu trên máy tính. |
Những bức ảnh được quét kỹ thuật số đã được lưu trên máy tính. | |
| 13 |
This recognizes text in a scanned image.
Công cụ này nhận dạng văn bản trong một hình ảnh đã quét. |
Công cụ này nhận dạng văn bản trong một hình ảnh đã quét. | |
| 14 |
The pencil image is scanned into a computer.
Hình vẽ bằng bút chì được quét vào máy tính. |
Hình vẽ bằng bút chì được quét vào máy tính. | |
| 15 |
Their brains are scanned so that researchers can monitor the progress of the disease.
Não của họ được quét để các nhà nghiên cứu có thể theo dõi sự tiến triển của bệnh. |
Não của họ được quét để các nhà nghiên cứu có thể theo dõi sự tiến triển của bệnh. | |
| 16 |
Concealed video cameras scan every part of the compound.
Các camera ẩn quét mọi khu vực của khu nhà. |
Các camera ẩn quét mọi khu vực của khu nhà. | |
| 17 |
This software is designed to scan all new files for viruses.
Phần mềm này được thiết kế để quét tất cả các tệp mới nhằm phát hiện virus. |
Phần mềm này được thiết kế để quét tất cả các tệp mới nhằm phát hiện virus. | |
| 18 |
This line doesn't scan.
Dòng thơ này không đúng nhịp. |
Dòng thơ này không đúng nhịp. |