Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

satellited là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ satellited trong tiếng Anh

satellited /ˈsætəlaɪtɪd/
- Tính từ : Bị bao quanh/thuộc vệ tinh (hiếm)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "satellited"

1 satellite
Phiên âm: /ˈsætəlaɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vệ tinh Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/công nghệ

Ví dụ:

The satellite transmits weather data

Vệ tinh truyền dữ liệu thời tiết

2 satellite
Phiên âm: /ˈsætəlaɪt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc vệ tinh Ngữ cảnh: Dùng trong cụm danh từ

Ví dụ:

Satellite imagery is updated daily

Hình ảnh vệ tinh được cập nhật hằng ngày

3 satellited
Phiên âm: /ˈsætəlaɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị bao quanh/thuộc vệ tinh (hiếm) Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

Small towns satellited the city

Các thị trấn nhỏ bao quanh thành phố

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!