| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
satellite
|
Phiên âm: /ˈsætəlaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vệ tinh | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/công nghệ |
Ví dụ: The satellite transmits weather data
Vệ tinh truyền dữ liệu thời tiết |
Vệ tinh truyền dữ liệu thời tiết |
| 2 |
2
satellite
|
Phiên âm: /ˈsætəlaɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc vệ tinh | Ngữ cảnh: Dùng trong cụm danh từ |
Ví dụ: Satellite imagery is updated daily
Hình ảnh vệ tinh được cập nhật hằng ngày |
Hình ảnh vệ tinh được cập nhật hằng ngày |
| 3 |
3
satellited
|
Phiên âm: /ˈsætəlaɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị bao quanh/thuộc vệ tinh (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Small towns satellited the city
Các thị trấn nhỏ bao quanh thành phố |
Các thị trấn nhỏ bao quanh thành phố |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||