satellite: Vệ tinh
Satellite là danh từ chỉ vật thể quay quanh hành tinh (tự nhiên hoặc nhân tạo); cũng chỉ các chi nhánh hoặc khu vực phụ thuộc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
satellite
|
Phiên âm: /ˈsætəlaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vệ tinh | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/công nghệ |
Ví dụ: The satellite transmits weather data
Vệ tinh truyền dữ liệu thời tiết |
Vệ tinh truyền dữ liệu thời tiết |
| 2 |
2
satellite
|
Phiên âm: /ˈsætəlaɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc vệ tinh | Ngữ cảnh: Dùng trong cụm danh từ |
Ví dụ: Satellite imagery is updated daily
Hình ảnh vệ tinh được cập nhật hằng ngày |
Hình ảnh vệ tinh được cập nhật hằng ngày |
| 3 |
3
satellited
|
Phiên âm: /ˈsætəlaɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị bao quanh/thuộc vệ tinh (hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Small towns satellited the city
Các thị trấn nhỏ bao quanh thành phố |
Các thị trấn nhỏ bao quanh thành phố |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Weather, communications, and spy satellites orbit the Earth.
Các vệ tinh thời tiết, thông tin liên lạc và gián điệp quay quanh Trái Đất. |
Các vệ tinh thời tiết, thông tin liên lạc và gián điệp quay quanh Trái Đất. | |
| 2 |
The interview came live by satellite from Hollywood.
Cuộc phỏng vấn được truyền trực tiếp qua vệ tinh từ Hollywood. |
Cuộc phỏng vấn được truyền trực tiếp qua vệ tinh từ Hollywood. | |
| 3 |
They could track the tagged sea turtles by satellite.
Họ có thể theo dõi những con rùa biển được gắn thẻ bằng vệ tinh. |
Họ có thể theo dõi những con rùa biển được gắn thẻ bằng vệ tinh. | |
| 4 |
Satellite television, TV, and radio reach remote areas.
Truyền hình và phát thanh vệ tinh có thể đến được các vùng xa xôi. |
Truyền hình và phát thanh vệ tinh có thể đến được các vùng xa xôi. | |
| 5 |
The satellite broadcast, channel, and picture were very clear.
Buổi phát sóng, kênh và hình ảnh vệ tinh rất rõ nét. |
Buổi phát sóng, kênh và hình ảnh vệ tinh rất rõ nét. | |
| 6 |
My car was fitted with a satellite navigation system.
Xe của tôi được lắp hệ thống định vị vệ tinh. |
Xe của tôi được lắp hệ thống định vị vệ tinh. | |
| 7 |
The software enables the user to set up a satellite communications link.
Phần mềm này cho phép người dùng thiết lập một đường truyền thông tin vệ tinh. |
Phần mềm này cho phép người dùng thiết lập một đường truyền thông tin vệ tinh. | |
| 8 |
They have successfully launched satellites into orbit.
Họ đã phóng thành công các vệ tinh vào quỹ đạo. |
Họ đã phóng thành công các vệ tinh vào quỹ đạo. | |
| 9 |
The moon is a satellite of Earth.
Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. |
Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất. | |
| 10 |
Following the Second World War, it became a satellite state of the Soviet Union.
Sau Chiến tranh Thế giới thứ Hai, nó trở thành một quốc gia vệ tinh của Liên Xô. |
Sau Chiến tranh Thế giới thứ Hai, nó trở thành một quốc gia vệ tinh của Liên Xô. | |
| 11 |
American reconnaissance satellites provide images of the Earth.
Các vệ tinh trinh sát của Mỹ cung cấp hình ảnh Trái Đất. |
Các vệ tinh trinh sát của Mỹ cung cấp hình ảnh Trái Đất. | |
| 12 |
The BBC broadcast the game via satellite.
BBC phát sóng trận đấu qua vệ tinh. |
BBC phát sóng trận đấu qua vệ tinh. | |
| 13 |
The satellite passes over Britain every afternoon.
Vệ tinh này bay qua nước Anh vào mỗi buổi chiều. |
Vệ tinh này bay qua nước Anh vào mỗi buổi chiều. | |
| 14 |
The satellite will transmit the information back to Earth.
Vệ tinh sẽ truyền thông tin trở lại Trái Đất. |
Vệ tinh sẽ truyền thông tin trở lại Trái Đất. | |
| 15 |
A new satellite monitors changes in the environment.
Một vệ tinh mới giám sát các thay đổi trong môi trường. |
Một vệ tinh mới giám sát các thay đổi trong môi trường. | |
| 16 |
They showed a satellite photo of your neighborhood.
Họ cho xem một bức ảnh vệ tinh về khu phố của bạn. |
Họ cho xem một bức ảnh vệ tinh về khu phố của bạn. |