| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sandwich
|
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bánh mì kẹp | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: I had a chicken sandwich
Tôi ăn một chiếc bánh mì kẹp gà |
Tôi ăn một chiếc bánh mì kẹp gà |
| 2 |
2
sandwich
|
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kẹp vào giữa | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: The file was sandwiched between reports
Tập hồ sơ bị kẹp giữa các báo cáo |
Tập hồ sơ bị kẹp giữa các báo cáo |
| 3 |
3
sandwiched
|
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị kẹp giữa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả vị trí |
Ví dụ: The town is sandwiched between hills
Thị trấn bị kẹp giữa các ngọn đồi |
Thị trấn bị kẹp giữa các ngọn đồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||