Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sandwiched là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sandwiched trong tiếng Anh

sandwiched /ˈsænwɪtʃt/
- Tính từ : Bị kẹp giữa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sandwiched"

1 sandwich
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bánh mì kẹp Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực

Ví dụ:

I had a chicken sandwich

Tôi ăn một chiếc bánh mì kẹp gà

2 sandwich
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kẹp vào giữa Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

The file was sandwiched between reports

Tập hồ sơ bị kẹp giữa các báo cáo

3 sandwiched
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị kẹp giữa Ngữ cảnh: Dùng mô tả vị trí

Ví dụ:

The town is sandwiched between hills

Thị trấn bị kẹp giữa các ngọn đồi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!