Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sandwich là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sandwich trong tiếng Anh

sandwich /ˈsænwɪdʒ/
- adverb : bánh mì sandwich

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

sandwich: Bánh mì kẹp

Sandwich là danh từ chỉ món ăn gồm nhân kẹp giữa hai lát bánh mì; động từ nghĩa là kẹp vào giữa.

  • I had a tuna sandwich for lunch. (Tôi ăn bánh mì kẹp cá ngừ cho bữa trưa.)
  • The meeting was sandwiched between two other events. (Cuộc họp bị kẹp giữa hai sự kiện khác.)
  • She made sandwiches for the picnic. (Cô ấy làm bánh mì kẹp cho buổi dã ngoại.)

Bảng biến thể từ "sandwich"

1 sandwich
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bánh mì kẹp Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực

Ví dụ:

I had a chicken sandwich

Tôi ăn một chiếc bánh mì kẹp gà

2 sandwich
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kẹp vào giữa Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

The file was sandwiched between reports

Tập hồ sơ bị kẹp giữa các báo cáo

3 sandwiched
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị kẹp giữa Ngữ cảnh: Dùng mô tả vị trí

Ví dụ:

The town is sandwiched between hills

Thị trấn bị kẹp giữa các ngọn đồi

Danh sách câu ví dụ:

a ham/tuna/egg sandwich

bánh mì thịt nguội / cá ngừ / trứng

Ôn tập Lưu sổ

a grilled cheese sandwich

sandwich phô mai nướng

Ôn tập Lưu sổ

a toasted sandwich

một chiếc bánh mì nướng

Ôn tập Lưu sổ

a sandwich bar (= a place that sells sandwiches)

một quán bánh mì kẹp (= một nơi bán bánh mì kẹp)

Ôn tập Lưu sổ

I'm going to grab a sandwich (= buy one quickly) and sit in the park.

Tôi sẽ lấy một chiếc bánh sandwich (= mua nhanh một chiếc) và ngồi trong công viên.

Ôn tập Lưu sổ

We ate turkey sandwiches and wild blueberries.

Chúng tôi ăn bánh mì kẹp gà tây và quả việt quất dại.

Ôn tập Lưu sổ

a chocolate sponge sandwich

bánh sandwich xốp sô cô la

Ôn tập Lưu sổ

a sandwich tin (= for baking such a cake in)

một hộp thiếc bánh mì sandwich (= để nướng một chiếc bánh như vậy trong)

Ôn tập Lưu sổ

He made two rounds of tuna sandwiches.

Ông làm hai vòng bánh mì kẹp cá ngừ.

Ôn tập Lưu sổ

What would you like in your sandwich?

Bạn muốn gì trong chiếc bánh sandwich của mình?

Ôn tập Lưu sổ

a peanut butter and jelly sandwich

bánh sandwich bơ đậu phộng và thạch

Ôn tập Lưu sổ

I nipped out earlier to buy a sandwich for lunch.

Tôi đến sớm hơn để mua một chiếc bánh sandwich cho bữa trưa.

Ôn tập Lưu sổ

What would you like in your sandwich?

Bạn muốn gì trong chiếc bánh sandwich của mình?

Ôn tập Lưu sổ