sandwich: Bánh mì kẹp
Sandwich là danh từ chỉ món ăn gồm nhân kẹp giữa hai lát bánh mì; động từ nghĩa là kẹp vào giữa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sandwich
|
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bánh mì kẹp | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: I had a chicken sandwich
Tôi ăn một chiếc bánh mì kẹp gà |
Tôi ăn một chiếc bánh mì kẹp gà |
| 2 |
2
sandwich
|
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kẹp vào giữa | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: The file was sandwiched between reports
Tập hồ sơ bị kẹp giữa các báo cáo |
Tập hồ sơ bị kẹp giữa các báo cáo |
| 3 |
3
sandwiched
|
Phiên âm: /ˈsænwɪtʃt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị kẹp giữa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả vị trí |
Ví dụ: The town is sandwiched between hills
Thị trấn bị kẹp giữa các ngọn đồi |
Thị trấn bị kẹp giữa các ngọn đồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a ham/tuna/egg sandwich
bánh mì thịt nguội / cá ngừ / trứng |
bánh mì thịt nguội / cá ngừ / trứng | |
| 2 |
a grilled cheese sandwich
sandwich phô mai nướng |
sandwich phô mai nướng | |
| 3 |
a toasted sandwich
một chiếc bánh mì nướng |
một chiếc bánh mì nướng | |
| 4 |
a sandwich bar (= a place that sells sandwiches)
một quán bánh mì kẹp (= một nơi bán bánh mì kẹp) |
một quán bánh mì kẹp (= một nơi bán bánh mì kẹp) | |
| 5 |
I'm going to grab a sandwich (= buy one quickly) and sit in the park.
Tôi sẽ lấy một chiếc bánh sandwich (= mua nhanh một chiếc) và ngồi trong công viên. |
Tôi sẽ lấy một chiếc bánh sandwich (= mua nhanh một chiếc) và ngồi trong công viên. | |
| 6 |
We ate turkey sandwiches and wild blueberries.
Chúng tôi ăn bánh mì kẹp gà tây và quả việt quất dại. |
Chúng tôi ăn bánh mì kẹp gà tây và quả việt quất dại. | |
| 7 |
a chocolate sponge sandwich
bánh sandwich xốp sô cô la |
bánh sandwich xốp sô cô la | |
| 8 |
a sandwich tin (= for baking such a cake in)
một hộp thiếc bánh mì sandwich (= để nướng một chiếc bánh như vậy trong) |
một hộp thiếc bánh mì sandwich (= để nướng một chiếc bánh như vậy trong) | |
| 9 |
He made two rounds of tuna sandwiches.
Ông làm hai vòng bánh mì kẹp cá ngừ. |
Ông làm hai vòng bánh mì kẹp cá ngừ. | |
| 10 |
What would you like in your sandwich?
Bạn muốn gì trong chiếc bánh sandwich của mình? |
Bạn muốn gì trong chiếc bánh sandwich của mình? | |
| 11 |
a peanut butter and jelly sandwich
bánh sandwich bơ đậu phộng và thạch |
bánh sandwich bơ đậu phộng và thạch | |
| 12 |
I nipped out earlier to buy a sandwich for lunch.
Tôi đến sớm hơn để mua một chiếc bánh sandwich cho bữa trưa. |
Tôi đến sớm hơn để mua một chiếc bánh sandwich cho bữa trưa. | |
| 13 |
What would you like in your sandwich?
Bạn muốn gì trong chiếc bánh sandwich của mình? |
Bạn muốn gì trong chiếc bánh sandwich của mình? |