sample: Mẫu, mẫu thử
Sample là danh từ chỉ mẫu vật hoặc mẫu thử, thường được sử dụng để kiểm tra hoặc đánh giá một sản phẩm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sample
|
Phiên âm: /ˈsɑːmpl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mẫu; ví dụ | Ngữ cảnh: Một phần nhỏ đại diện cho toàn bộ |
Ví dụ: Please try this sample
Hãy thử mẫu này |
Hãy thử mẫu này |
| 2 |
2
samples
|
Phiên âm: /ˈsɑːmplz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các mẫu | Ngữ cảnh: Nhiều vật mẫu |
Ví dụ: The lab received several samples
Phòng thí nghiệm nhận nhiều mẫu |
Phòng thí nghiệm nhận nhiều mẫu |
| 3 |
3
sample
|
Phiên âm: /ˈsɑːmpl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lấy mẫu; thử | Ngữ cảnh: Nếm thử hoặc kiểm nghiệm |
Ví dụ: They sampled the new product
Họ thử sản phẩm mới |
Họ thử sản phẩm mới |
| 4 |
4
sampling
|
Phiên âm: /ˈsɑːmplɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Việc lấy mẫu | Ngữ cảnh: Hoạt động thu thập mẫu |
Ví dụ: Sampling is required for the test
Kiểm tra cần lấy mẫu |
Kiểm tra cần lấy mẫu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The interviews were given to a random sample of students.
Các cuộc phỏng vấn được thực hiện với một mẫu sinh viên ngẫu nhiên. |
Các cuộc phỏng vấn được thực hiện với một mẫu sinh viên ngẫu nhiên. | |
| 2 |
The survey covers a representative sample of schools.
Cuộc khảo sát bao gồm một mẫu trường học mang tính đại diện. |
Cuộc khảo sát bao gồm một mẫu trường học mang tính đại diện. | |
| 3 |
It was a sample survey.
Đó là một cuộc khảo sát mẫu. |
Đó là một cuộc khảo sát mẫu. | |
| 4 |
The current study has a larger sample size than earlier studies.
Nghiên cứu hiện tại có cỡ mẫu lớn hơn các nghiên cứu trước đó. |
Nghiên cứu hiện tại có cỡ mẫu lớn hơn các nghiên cứu trước đó. | |
| 5 |
We studied a large population sample.
Chúng tôi đã nghiên cứu một mẫu dân số lớn. |
Chúng tôi đã nghiên cứu một mẫu dân số lớn. | |
| 6 |
The doctor took a blood, urine, tissue, and DNA sample.
Bác sĩ đã lấy mẫu máu, nước tiểu, mô và DNA. |
Bác sĩ đã lấy mẫu máu, nước tiểu, mô và DNA. | |
| 7 |
A small sample of blood must be tested by a doctor.
Một mẫu máu nhỏ phải được bác sĩ xét nghiệm. |
Một mẫu máu nhỏ phải được bác sĩ xét nghiệm. | |
| 8 |
They need to collect, obtain, and take a sample.
Họ cần thu thập, lấy và lấy mẫu. |
Họ cần thu thập, lấy và lấy mẫu. | |
| 9 |
We analyzed samples from more than a dozen common tree species.
Chúng tôi đã phân tích các mẫu từ hơn mười loài cây phổ biến. |
Chúng tôi đã phân tích các mẫu từ hơn mười loài cây phổ biến. | |
| 10 |
Her sample contained traces of the banned steroid.
Mẫu của cô ấy chứa dấu vết của steroid bị cấm. |
Mẫu của cô ấy chứa dấu vết của steroid bị cấm. | |
| 11 |
“I'd like to see a sample of your work,” said the manager.
“Tôi muốn xem một mẫu công việc của bạn,” người quản lý nói. |
“Tôi muốn xem một mẫu công việc của bạn,” người quản lý nói. | |
| 12 |
They gave me a free sample of shampoo.
Họ đã cho tôi một mẫu dầu gội miễn phí. |
Họ đã cho tôi một mẫu dầu gội miễn phí. | |
| 13 |
Would you like a sample of the fabric to take home?
Bạn có muốn mang một mẫu vải về nhà không? |
Bạn có muốn mang một mẫu vải về nhà không? | |
| 14 |
We looked at sample books to choose the fabric.
Chúng tôi xem các quyển mẫu để chọn vải. |
Chúng tôi xem các quyển mẫu để chọn vải. | |
| 15 |
“Candy” includes a swirling sample from a Walker Brothers song.
“Candy” có chứa một đoạn nhạc mẫu xoáy lặp từ một bài hát của Walker Brothers. |
“Candy” có chứa một đoạn nhạc mẫu xoáy lặp từ một bài hát của Walker Brothers. | |
| 16 |
Our sample comprised 250 catering workers.
Mẫu của chúng tôi gồm 250 nhân viên phục vụ ăn uống. |
Mẫu của chúng tôi gồm 250 nhân viên phục vụ ăn uống. | |
| 17 |
The research was based on samples from 29 populations.
Nghiên cứu này dựa trên các mẫu từ 29 quần thể. |
Nghiên cứu này dựa trên các mẫu từ 29 quần thể. | |
| 18 |
It was a random sample drawn from men aged 35 to 40.
Đó là một mẫu ngẫu nhiên được lấy từ nam giới trong độ tuổi 35 đến 40. |
Đó là một mẫu ngẫu nhiên được lấy từ nam giới trong độ tuổi 35 đến 40. | |
| 19 |
All the athletes had to provide a urine sample.
Tất cả các vận động viên phải cung cấp mẫu nước tiểu. |
Tất cả các vận động viên phải cung cấp mẫu nước tiểu. | |
| 20 |
These are samples of tissue.
Đây là các mẫu mô. |
Đây là các mẫu mô. | |
| 21 |
Samples of the water contained pesticide.
Các mẫu nước có chứa thuốc trừ sâu. |
Các mẫu nước có chứa thuốc trừ sâu. | |
| 22 |
The nurse just needs to take a blood sample.
Y tá chỉ cần lấy một mẫu máu. |
Y tá chỉ cần lấy một mẫu máu. |