salmon: Cá hồi
Salmon là danh từ chỉ loài cá có thịt màu hồng cam, sống ở vùng nước lạnh; cũng là màu sắc đặc trưng của thịt cá hồi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
salmon
|
Phiên âm: /ˈsæmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cá hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực/sinh học |
Ví dụ: Grilled salmon is healthy
Cá hồi nướng rất tốt cho sức khỏe |
Cá hồi nướng rất tốt cho sức khỏe |
| 2 |
2
salmon-colored
|
Phiên âm: /ˈsæmən ˌkʌlərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Màu hồng cá hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả màu sắc |
Ví dụ: She wore a salmon-colored dress
Cô ấy mặc váy màu hồng cá hồi |
Cô ấy mặc váy màu hồng cá hồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They cooked a whole salmon for dinner.
Họ nấu nguyên một con cá hồi cho bữa tối. |
Họ nấu nguyên một con cá hồi cho bữa tối. | |
| 2 |
Smoked salmon was served as an appetizer.
Cá hồi xông khói được phục vụ như món khai vị. |
Cá hồi xông khói được phục vụ như món khai vị. | |
| 3 |
The weather conditions were good for salmon fishing.
Điều kiện thời tiết rất tốt cho việc câu cá hồi. |
Điều kiện thời tiết rất tốt cho việc câu cá hồi. | |
| 4 |
Scotland's wild salmon population is in danger of being overwhelmed by the farmed variety.
Quần thể cá hồi hoang dã của Scotland có nguy cơ bị lấn át bởi loại cá hồi nuôi. |
Quần thể cá hồi hoang dã của Scotland có nguy cơ bị lấn át bởi loại cá hồi nuôi. |