| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
salmon
|
Phiên âm: /ˈsæmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cá hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực/sinh học |
Ví dụ: Grilled salmon is healthy
Cá hồi nướng rất tốt cho sức khỏe |
Cá hồi nướng rất tốt cho sức khỏe |
| 2 |
2
salmon-colored
|
Phiên âm: /ˈsæmən ˌkʌlərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Màu hồng cá hồi | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả màu sắc |
Ví dụ: She wore a salmon-colored dress
Cô ấy mặc váy màu hồng cá hồi |
Cô ấy mặc váy màu hồng cá hồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||