Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

salmon-colored là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ salmon-colored trong tiếng Anh

salmon-colored /ˈsæmən ˌkʌlərd/
- Tính từ : Màu hồng cá hồi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "salmon-colored"

1 salmon
Phiên âm: /ˈsæmən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cá hồi Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực/sinh học

Ví dụ:

Grilled salmon is healthy

Cá hồi nướng rất tốt cho sức khỏe

2 salmon-colored
Phiên âm: /ˈsæmən ˌkʌlərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Màu hồng cá hồi Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả màu sắc

Ví dụ:

She wore a salmon-colored dress

Cô ấy mặc váy màu hồng cá hồi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!