Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sales là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sales trong tiếng Anh

sales /seɪlz/
- Danh từ số nhiều : Doanh số bán hàng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sales"

1 sale
Phiên âm: /seɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự bán; đợt giảm giá Ngữ cảnh: Hành động bán hàng hoặc chương trình giảm giá

Ví dụ:

The store has a big sale today

Cửa hàng hôm nay có đợt giảm giá lớn

2 sales
Phiên âm: /seɪlz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Doanh số bán hàng Ngữ cảnh: Số lượng hàng bán ra

Ví dụ:

Sales increased last month

Doanh số tăng vào tháng trước

3 on sale
Phiên âm: /ɒn seɪl/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Đang giảm giá Ngữ cảnh: Hàng hóa đang được giảm giá

Ví dụ:

These shoes are on sale

Đôi giày này đang giảm giá

4 for sale
Phiên âm: /fə seɪl/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Rao bán Ngữ cảnh: Có thể mua được

Ví dụ:

This house is for sale

Ngôi nhà này đang được rao bán

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!