sale: Mua bán, giảm giá
Sale là danh từ chỉ việc bán hàng, đặc biệt là trong các chương trình giảm giá hoặc khuyến mãi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sale
|
Phiên âm: /seɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bán; đợt giảm giá | Ngữ cảnh: Hành động bán hàng hoặc chương trình giảm giá |
Ví dụ: The store has a big sale today
Cửa hàng hôm nay có đợt giảm giá lớn |
Cửa hàng hôm nay có đợt giảm giá lớn |
| 2 |
2
sales
|
Phiên âm: /seɪlz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Doanh số bán hàng | Ngữ cảnh: Số lượng hàng bán ra |
Ví dụ: Sales increased last month
Doanh số tăng vào tháng trước |
Doanh số tăng vào tháng trước |
| 3 |
3
on sale
|
Phiên âm: /ɒn seɪl/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Đang giảm giá | Ngữ cảnh: Hàng hóa đang được giảm giá |
Ví dụ: These shoes are on sale
Đôi giày này đang giảm giá |
Đôi giày này đang giảm giá |
| 4 |
4
for sale
|
Phiên âm: /fə seɪl/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Rao bán | Ngữ cảnh: Có thể mua được |
Ví dụ: This house is for sale
Ngôi nhà này đang được rao bán |
Ngôi nhà này đang được rao bán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These are regulations governing the sale of alcoholic beverages.
Đây là các quy định quản lý việc bán đồ uống có cồn. |
Đây là các quy định quản lý việc bán đồ uống có cồn. | |
| 2 |
The product has been withdrawn from sale.
Sản phẩm đã được rút khỏi thị trường. |
Sản phẩm đã được rút khỏi thị trường. | |
| 3 |
I haven't made a sale all week.
Tôi chưa bán được món nào cả tuần. |
Tôi chưa bán được món nào cả tuần. | |
| 4 |
She gets 10 per cent commission on each sale.
Cô ấy nhận hoa hồng 10 phần trăm cho mỗi giao dịch bán hàng. |
Cô ấy nhận hoa hồng 10 phần trăm cho mỗi giao dịch bán hàng. | |
| 5 |
They charge a fee of 3 to 5 per cent of the sale price.
Họ tính phí từ 3 đến 5 phần trăm giá bán. |
Họ tính phí từ 3 đến 5 phần trăm giá bán. | |
| 6 |
We gave them our sales pitch.
Chúng tôi đã trình bày bài thuyết phục bán hàng của mình với họ. |
Chúng tôi đã trình bày bài thuyết phục bán hàng của mình với họ. | |
| 7 |
They have to boost sales to make a profit.
Họ phải tăng doanh số để có lợi nhuận. |
Họ phải tăng doanh số để có lợi nhuận. | |
| 8 |
Retail sales fell in November by 10 per cent.
Doanh số bán lẻ đã giảm 10 phần trăm trong tháng Mười Một. |
Doanh số bán lẻ đã giảm 10 phần trăm trong tháng Mười Một. | |
| 9 |
Ticket and car sales increased last month.
Doanh số bán vé và ô tô đã tăng vào tháng trước. |
Doanh số bán vé và ô tô đã tăng vào tháng trước. | |
| 10 |
The company has seen record sales over the past year.
Công ty đã đạt doanh số kỷ lục trong năm qua. |
Công ty đã đạt doanh số kỷ lục trong năm qua. | |
| 11 |
Online sales were up by 12 per cent.
Doanh số bán hàng trực tuyến đã tăng 12 phần trăm. |
Doanh số bán hàng trực tuyến đã tăng 12 phần trăm. | |
| 12 |
These are the sales figures for May.
Đây là số liệu bán hàng của tháng Năm. |
Đây là số liệu bán hàng của tháng Năm. | |
| 13 |
She is a sales and marketing director.
Cô ấy là giám đốc kinh doanh và tiếp thị. |
Cô ấy là giám đốc kinh doanh và tiếp thị. | |
| 14 |
She works in sales.
Cô ấy làm trong ngành bán hàng. |
Cô ấy làm trong ngành bán hàng. | |
| 15 |
She works in the sales department.
Cô ấy làm việc ở phòng kinh doanh. |
Cô ấy làm việc ở phòng kinh doanh. | |
| 16 |
He's a sales manager for a hotel group.
Anh ấy là quản lý kinh doanh cho một tập đoàn khách sạn. |
Anh ấy là quản lý kinh doanh cho một tập đoàn khách sạn. | |
| 17 |
The Weldon Group has a 6,000-strong sales force.
Tập đoàn Weldon có một lực lượng bán hàng gồm 6.000 người. |
Tập đoàn Weldon có một lực lượng bán hàng gồm 6.000 người. | |
| 18 |
The sale starts next week.
Đợt giảm giá bắt đầu vào tuần tới. |
Đợt giảm giá bắt đầu vào tuần tới. | |
| 19 |
The January sales are very popular.
Các đợt giảm giá tháng Một rất được ưa chuộng. |
Các đợt giảm giá tháng Một rất được ưa chuộng. | |
| 20 |
I bought a coat in the sales.
Tôi đã mua một chiếc áo khoác trong đợt giảm giá. |
Tôi đã mua một chiếc áo khoác trong đợt giảm giá. | |
| 21 |
There is a half-price sale on all bed linen.
Có đợt giảm giá một nửa cho tất cả ga trải giường. |
Có đợt giảm giá một nửa cho tất cả ga trải giường. | |
| 22 |
The airline is selling one third of all its seats at the sale price.
Hãng hàng không đang bán một phần ba số ghế của mình với giá khuyến mãi. |
Hãng hàng không đang bán một phần ba số ghế của mình với giá khuyến mãi. | |
| 23 |
It is a contemporary art sale.
Đó là một cuộc bán đấu giá nghệ thuật đương đại. |
Đó là một cuộc bán đấu giá nghệ thuật đương đại. | |
| 24 |
It was a major sale of paintings.
Đó là một cuộc bán tranh lớn. |
Đó là một cuộc bán tranh lớn. | |
| 25 |
There has been an increase in the number of stolen vehicles being offered for sale.
Số lượng xe bị đánh cắp được rao bán đã tăng lên. |
Số lượng xe bị đánh cắp được rao bán đã tăng lên. | |
| 26 |
There is a “for sale” sign outside the house.
Có một biển “rao bán” bên ngoài ngôi nhà. |
Có một biển “rao bán” bên ngoài ngôi nhà. | |
| 27 |
The land has come up for sale again.
Mảnh đất đó lại được rao bán. |
Mảnh đất đó lại được rao bán. | |
| 28 |
Tickets are on sale from the booking office.
Vé được bán tại phòng vé. |
Vé được bán tại phòng vé. | |
| 29 |
The novels are delivered to outlets on a sale or return basis.
Các tiểu thuyết được giao đến các cửa hàng theo hình thức bán được thì trả tiền, không bán được thì trả lại. |
Các tiểu thuyết được giao đến các cửa hàng theo hình thức bán được thì trả tiền, không bán được thì trả lại. | |
| 30 |
She will receive the profits from the sale of her property.
Cô ấy sẽ nhận lợi nhuận từ việc bán tài sản của mình. |
Cô ấy sẽ nhận lợi nhuận từ việc bán tài sản của mình. | |
| 31 |
All proceeds from the sale of the book will go to charity.
Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán cuốn sách sẽ được dùng cho từ thiện. |
Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán cuốn sách sẽ được dùng cho từ thiện. | |
| 32 |
If we don't close this sale, we're out of business.
Nếu chúng ta không chốt được thương vụ này, chúng ta sẽ phá sản. |
Nếu chúng ta không chốt được thương vụ này, chúng ta sẽ phá sản. | |
| 33 |
The conditions of sale were posted up around the auction room.
Các điều kiện bán hàng được dán quanh phòng đấu giá. |
Các điều kiện bán hàng được dán quanh phòng đấu giá. | |
| 34 |
The sale of the house fell through when the buyer pulled out.
Việc bán ngôi nhà thất bại khi người mua rút lui. |
Việc bán ngôi nhà thất bại khi người mua rút lui. | |
| 35 |
There was a massive sale of foreign currency reserves.
Đã có một đợt bán lớn dự trữ ngoại tệ. |
Đã có một đợt bán lớn dự trữ ngoại tệ. | |
| 36 |
They want to maximize the sale proceeds.
Họ muốn tối đa hóa số tiền thu được từ việc bán hàng. |
Họ muốn tối đa hóa số tiền thu được từ việc bán hàng. | |
| 37 |
Direct sales by mail order were up by 15%.
Doanh số bán hàng trực tiếp qua đặt hàng qua thư đã tăng 15%. |
Doanh số bán hàng trực tiếp qua đặt hàng qua thư đã tăng 15%. | |
| 38 |
High-street sales have fallen for the fifth consecutive month.
Doanh số bán hàng trên phố mua sắm đã giảm tháng thứ năm liên tiếp. |
Doanh số bán hàng trên phố mua sắm đã giảm tháng thứ năm liên tiếp. | |
| 39 |
Low interest rates pushed sales to a record in 2016.
Lãi suất thấp đã đẩy doanh số lên mức kỷ lục vào năm 2016. |
Lãi suất thấp đã đẩy doanh số lên mức kỷ lục vào năm 2016. | |
| 40 |
Lower consumer confidence could hurt PC sales.
Niềm tin tiêu dùng thấp hơn có thể làm tổn hại doanh số máy tính cá nhân. |
Niềm tin tiêu dùng thấp hơn có thể làm tổn hại doanh số máy tính cá nhân. | |
| 41 |
North American sales account for 40% of the worldwide market.
Doanh số tại Bắc Mỹ chiếm 40% thị trường toàn cầu. |
Doanh số tại Bắc Mỹ chiếm 40% thị trường toàn cầu. | |
| 42 |
The advertising campaign generated massive sales.
Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra doanh số khổng lồ. |
Chiến dịch quảng cáo đã tạo ra doanh số khổng lồ. | |
| 43 |
The car manufacturer was forced to shed jobs following a dramatic sales slump.
Nhà sản xuất ô tô buộc phải cắt giảm việc làm sau khi doanh số sụt giảm mạnh. |
Nhà sản xuất ô tô buộc phải cắt giảm việc làm sau khi doanh số sụt giảm mạnh. | |
| 44 |
The company reported strong sales for June.
Công ty báo cáo doanh số mạnh trong tháng Sáu. |
Công ty báo cáo doanh số mạnh trong tháng Sáu. | |
| 45 |
The high volume of sales makes the low-pricing policy profitable.
Khối lượng bán hàng lớn khiến chính sách giá thấp trở nên có lợi nhuận. |
Khối lượng bán hàng lớn khiến chính sách giá thấp trở nên có lợi nhuận. | |
| 46 |
Export sales were up by 32% last year.
Doanh số xuất khẩu đã tăng 32% vào năm ngoái. |
Doanh số xuất khẩu đã tăng 32% vào năm ngoái. | |
| 47 |
I bought it at the winter sales.
Tôi đã mua nó trong đợt giảm giá mùa đông. |
Tôi đã mua nó trong đợt giảm giá mùa đông. | |
| 48 |
I got these shoes in the Bloomingdale's sale.
Tôi đã mua đôi giày này trong đợt giảm giá của Bloomingdale's. |
Tôi đã mua đôi giày này trong đợt giảm giá của Bloomingdale's. | |
| 49 |
Drugs were on open sale in the club.
Ma túy được bán công khai trong câu lạc bộ. |
Ma túy được bán công khai trong câu lạc bộ. | |
| 50 |
Sales failed to reach 10,000 units.
Doanh số không đạt 10.000 đơn vị. |
Doanh số không đạt 10.000 đơn vị. | |
| 51 |
Sales of ice cream are up because of the hot weather.
Doanh số kem tăng do thời tiết nóng. |
Doanh số kem tăng do thời tiết nóng. |