Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sacrificial victim là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sacrificial victim trong tiếng Anh

sacrificial victim /ˌsækrɪˈfɪʃl ˈvɪktɪm/
- Danh từ : Vật/người bị đem ra hy sinh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sacrificial victim"

1 sacrifice
Phiên âm: /ˈsækrɪfaɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hy sinh Ngữ cảnh: Dùng khi từ bỏ điều quan trọng vì mục tiêu lớn hơn

Ví dụ:

His sacrifice saved many lives

Sự hy sinh của anh ấy đã cứu sống nhiều người

2 sacrifice
Phiên âm: /ˈsækrɪfaɪs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hy sinh Ngữ cảnh: Dùng khi sẵn sàng mất mát vì người khác/mục tiêu

Ví dụ:

She sacrificed her time for her family

Cô ấy hy sinh thời gian vì gia đình

3 sacrificial
Phiên âm: /ˌsækrɪˈfɪʃl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính hy sinh Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/xã hội

Ví dụ:

A sacrificial offering was made

Một lễ vật hy sinh được dâng lên

4 sacrificially
Phiên âm: /ˌsækrɪˈfɪʃəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách hy sinh Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

He acted sacrificially

Anh ấy hành động một cách hy sinh

5 sacrificial victim
Phiên âm: /ˌsækrɪˈfɪʃl ˈvɪktɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vật/người bị đem ra hy sinh Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo, nghĩa bóng

Ví dụ:

He was made a sacrificial victim

Anh ấy bị biến thành vật hy sinh

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!