sacrifice: Sự hy sinh; vật hiến tế
Sacrifice là danh từ/động từ chỉ hành động từ bỏ điều quý giá vì mục tiêu lớn hơn hoặc vì người khác; cũng chỉ vật được hiến tế trong nghi lễ tôn giáo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sacrifice
|
Phiên âm: /ˈsækrɪfaɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hy sinh | Ngữ cảnh: Dùng khi từ bỏ điều quan trọng vì mục tiêu lớn hơn |
Ví dụ: His sacrifice saved many lives
Sự hy sinh của anh ấy đã cứu sống nhiều người |
Sự hy sinh của anh ấy đã cứu sống nhiều người |
| 2 |
2
sacrifice
|
Phiên âm: /ˈsækrɪfaɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hy sinh | Ngữ cảnh: Dùng khi sẵn sàng mất mát vì người khác/mục tiêu |
Ví dụ: She sacrificed her time for her family
Cô ấy hy sinh thời gian vì gia đình |
Cô ấy hy sinh thời gian vì gia đình |
| 3 |
3
sacrificial
|
Phiên âm: /ˌsækrɪˈfɪʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính hy sinh | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/xã hội |
Ví dụ: A sacrificial offering was made
Một lễ vật hy sinh được dâng lên |
Một lễ vật hy sinh được dâng lên |
| 4 |
4
sacrificially
|
Phiên âm: /ˌsækrɪˈfɪʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hy sinh | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: He acted sacrificially
Anh ấy hành động một cách hy sinh |
Anh ấy hành động một cách hy sinh |
| 5 |
5
sacrificial victim
|
Phiên âm: /ˌsækrɪˈfɪʃl ˈvɪktɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vật/người bị đem ra hy sinh | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo, nghĩa bóng |
Ví dụ: He was made a sacrificial victim
Anh ấy bị biến thành vật hy sinh |
Anh ấy bị biến thành vật hy sinh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The makers of the product assured us that there had been no sacrifice of quality.
Các nhà sản xuất sản phẩm đảm bảo với chúng tôi rằng không có sự hy sinh về chất lượng. |
Các nhà sản xuất sản phẩm đảm bảo với chúng tôi rằng không có sự hy sinh về chất lượng. | |
| 2 |
Her parents made sacrifices so that she could have a good education.
Cha mẹ cô đã hy sinh để cô được học hành đến nơi đến chốn. |
Cha mẹ cô đã hy sinh để cô được học hành đến nơi đến chốn. | |
| 3 |
They offered sacrifices to the gods.
Họ cúng tế cho các vị thần. |
Họ cúng tế cho các vị thần. | |
| 4 |
a human sacrifice (= a person killed as a sacrifice)
một sự hy sinh của con người (= một người bị giết để hy sinh) |
một sự hy sinh của con người (= một người bị giết để hy sinh) | |
| 5 |
The makers of the product assured us that there had been no sacrifice of quality.
Các nhà sản xuất sản phẩm đảm bảo với chúng tôi rằng không có sự hy sinh về chất lượng. |
Các nhà sản xuất sản phẩm đảm bảo với chúng tôi rằng không có sự hy sinh về chất lượng. |