rubbish: Rác, đồ vớ vẩn
Rubbish là danh từ chỉ rác thải, hoặc là lời chỉ trích về một thứ gì đó không có giá trị.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rubbish
|
Phiên âm: /ˈrʌbɪʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Rác rưởi | Ngữ cảnh: Đồ bỏ đi, chất thải |
Ví dụ: Throw the rubbish into the bin
Vứt rác vào thùng |
Vứt rác vào thùng |
| 2 |
2
rubbish
|
Phiên âm: /ˈrʌbɪʃ/ | Loại từ: Danh từ (UK, informal) | Nghĩa: Điều vớ vẩn | Ngữ cảnh: Ý tưởng/tuyên bố vô lý |
Ví dụ: That’s complete rubbish!
Đó là chuyện nhảm nhí! |
Đó là chuyện nhảm nhí! |
| 3 |
3
rubbishy
|
Phiên âm: /ˈrʌbɪʃi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kém chất lượng | Ngữ cảnh: Rẻ tiền, tệ |
Ví dụ: The material feels rubbishy
Chất liệu trông rất tệ |
Chất liệu trông rất tệ |
| 4 |
4
rubbish bin
|
Phiên âm: /ˈrʌbɪʃ bɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thùng rác | Ngữ cảnh: Dùng để chứa rác |
Ví dụ: The rubbish bin is full
Thùng rác đã đầy |
Thùng rác đã đầy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a rubbish bag/bin
một túi / thùng rác |
một túi / thùng rác | |
| 2 |
a rubbish dump/heap/tip
một bãi rác / đống / mẹo |
một bãi rác / đống / mẹo | |
| 3 |
The streets were littered with rubbish.
Đường phố ngập rác. |
Đường phố ngập rác. | |
| 4 |
garden/household rubbish
rác vườn / hộ gia đình |
rác vườn / hộ gia đình | |
| 5 |
The rubbish is collected on Tuesdays.
Rác được thu gom vào các ngày Thứ Ba. |
Rác được thu gom vào các ngày Thứ Ba. | |
| 6 |
Weeks have gone by without a rubbish collection, and the stench is terrible.
Nhiều tuần trôi qua mà không có người thu gom rác, và mùi hôi thối thật khủng khiếp. |
Nhiều tuần trôi qua mà không có người thu gom rác, và mùi hôi thối thật khủng khiếp. | |
| 7 |
He is supporting a campaign to encourage people to recycle their rubbish.
Anh ấy đang ủng hộ một chiến dịch khuyến khích mọi người tái chế rác của họ. |
Anh ấy đang ủng hộ một chiến dịch khuyến khích mọi người tái chế rác của họ. | |
| 8 |
I thought the play was rubbish!
Tôi nghĩ vở kịch là rác rưởi! |
Tôi nghĩ vở kịch là rác rưởi! | |
| 9 |
The film was absolute/complete rubbish.
Bộ phim hoàn toàn / rác rưởi. |
Bộ phim hoàn toàn / rác rưởi. | |
| 10 |
Do we have to listen to this rubbish music?
Chúng ta có phải nghe thứ nhạc rác rưởi này không? |
Chúng ta có phải nghe thứ nhạc rác rưởi này không? | |
| 11 |
They said I was a rubbish boss.
Họ nói tôi là trùm rác rưởi. |
Họ nói tôi là trùm rác rưởi. | |
| 12 |
You're talking a load of rubbish.
Bạn đang nói một đống rác rưởi. |
Bạn đang nói một đống rác rưởi. | |
| 13 |
It's not rubbish—it's true!
Đó không phải là rác |
Đó không phải là rác | |
| 14 |
He described the claims as utter rubbish and nonsense.
Ông mô tả những tuyên bố này là hoàn toàn rác rưởi và vô nghĩa. |
Ông mô tả những tuyên bố này là hoàn toàn rác rưởi và vô nghĩa. | |
| 15 |
He's clearing rubbish out of the attic.
Anh ấy đang dọn rác ra khỏi gác mái. |
Anh ấy đang dọn rác ra khỏi gác mái. | |
| 16 |
I forgot to put the rubbish out last night.
Tôi quên đổ rác tối qua. |
Tôi quên đổ rác tối qua. | |
| 17 |
Someone had dumped their rubbish by the road.
Ai đó đã vứt rác bên đường. |
Ai đó đã vứt rác bên đường. | |
| 18 |
There was rubbish strewn around everywhere.
Rác rưởi rải rác khắp nơi. |
Rác rưởi rải rác khắp nơi. | |
| 19 |
Throw the rubbish in the bin.
Vứt rác vào thùng. |
Vứt rác vào thùng. | |
| 20 |
Over a third of British household rubbish is packaging.
Hơn một phần ba rác gia đình ở Anh là bao bì. |
Hơn một phần ba rác gia đình ở Anh là bao bì. | |
| 21 |
About three million tonnes of rubbish will be thrown away.
Khoảng ba triệu tấn rác sẽ bị vứt bỏ. |
Khoảng ba triệu tấn rác sẽ bị vứt bỏ. | |
| 22 |
We had some rubbish teachers at school.
Chúng tôi có một số giáo viên rác ở trường. |
Chúng tôi có một số giáo viên rác ở trường. | |
| 23 |
I was told their new album's complete rubbish.
Tôi được cho là rác rưởi hoàn chỉnh của album mới của họ. |
Tôi được cho là rác rưởi hoàn chỉnh của album mới của họ. | |
| 24 |
The antique shop was just full of old rubbish.
Cửa hàng đồ cổ chỉ toàn đồ cũ. |
Cửa hàng đồ cổ chỉ toàn đồ cũ. | |
| 25 |
Many critics see the paintings as worthless rubbish.
Nhiều nhà phê bình coi các bức tranh là thứ rác rưởi vô giá trị. |
Nhiều nhà phê bình coi các bức tranh là thứ rác rưởi vô giá trị. | |
| 26 |
Why are you eating such rubbish?
Tại sao bạn lại ăn những thứ rác rưởi như vậy? |
Tại sao bạn lại ăn những thứ rác rưởi như vậy? | |
| 27 |
What he said was just a load of old rubbish.
Những gì anh ta nói chỉ là một đống rác cũ. |
Những gì anh ta nói chỉ là một đống rác cũ. | |
| 28 |
the usual rubbish about his undiscovered talents
thứ rác rưởi bình thường về tài năng chưa được khám phá của anh ta |
thứ rác rưởi bình thường về tài năng chưa được khám phá của anh ta | |
| 29 |
She's always talking rubbish.
Cô ấy luôn nói chuyện rác rưởi. |
Cô ấy luôn nói chuyện rác rưởi. | |
| 30 |
That suggestion's absolute rubbish.
Đề nghị đó hoàn toàn là rác rưởi. |
Đề nghị đó hoàn toàn là rác rưởi. | |
| 31 |
Then we were told a lot of rubbish about ‘leadership’ and ‘bonding’.
Sau đó, chúng tôi đã được nói rất nhiều điều rác rưởi về "lãnh đạo" và "liên kết". |
Sau đó, chúng tôi đã được nói rất nhiều điều rác rưởi về "lãnh đạo" và "liên kết". | |
| 32 |
He's clearing rubbish out of the attic.
Anh ấy đang dọn rác ra khỏi gác mái. |
Anh ấy đang dọn rác ra khỏi gác mái. | |
| 33 |
I was told their new album's complete rubbish.
Tôi được cho là rác rưởi hoàn chỉnh của album mới của họ. |
Tôi được cho là rác rưởi hoàn chỉnh của album mới của họ. | |
| 34 |
She's always talking rubbish.
Cô ấy luôn nói chuyện rác rưởi. |
Cô ấy luôn nói chuyện rác rưởi. | |
| 35 |
That suggestion's absolute rubbish.
Đề nghị đó hoàn toàn là rác rưởi. |
Đề nghị đó hoàn toàn là rác rưởi. |