route: Lộ trình, tuyến đường
Route là danh từ chỉ tuyến đường hoặc lộ trình di chuyển từ điểm này đến điểm khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
route
|
Phiên âm: /ruːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tuyến đường, lộ trình | Ngữ cảnh: Đường đi từ nơi này đến nơi khác |
Ví dụ: This is the shortest route home
Đây là đường ngắn nhất để về nhà |
Đây là đường ngắn nhất để về nhà |
| 2 |
2
routes
|
Phiên âm: /ruːts/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các tuyến đường | Ngữ cảnh: Nhiều lộ trình khác nhau |
Ví dụ: There are several routes to the city
Có nhiều lộ trình đến thành phố |
Có nhiều lộ trình đến thành phố |
| 3 |
3
route
|
Phiên âm: /ruːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gửi theo tuyến; điều hướng | Ngữ cảnh: Dùng trong giao hàng, kỹ thuật mạng |
Ví dụ: The system routes calls automatically
Hệ thống tự động điều hướng cuộc gọi |
Hệ thống tự động điều hướng cuộc gọi |
| 4 |
4
reroute
|
Phiên âm: /ˌriːˈruːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đổi tuyến, đổi hướng | Ngữ cảnh: Thay đổi lộ trình |
Ví dụ: We had to reroute because of traffic
Chúng tôi phải đổi đường vì kẹt xe |
Chúng tôi phải đổi đường vì kẹt xe |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Which is the best route to take?
Tuyến đường nào là tốt nhất để đi? |
Tuyến đường nào là tốt nhất để đi? | |
| 2 |
They followed a coastal route.
Họ đi theo một tuyến đường ven biển. |
Họ đi theo một tuyến đường ven biển. | |
| 3 |
This is the quickest route from Florence to Rome.
Đây là tuyến đường nhanh nhất từ Florence đến Rome. |
Đây là tuyến đường nhanh nhất từ Florence đến Rome. | |
| 4 |
Mark showed me the quickest route to the hospital on foot.
Mark chỉ cho tôi đường đi bộ nhanh nhất đến bệnh viện. |
Mark chỉ cho tôi đường đi bộ nhanh nhất đến bệnh viện. | |
| 5 |
This is a key route through the city centre.
Đây là tuyến đường quan trọng xuyên qua trung tâm thành phố. |
Đây là tuyến đường quan trọng xuyên qua trung tâm thành phố. | |
| 6 |
The shortest route home is along the shore.
Đường ngắn nhất về nhà là dọc theo bờ biển. |
Đường ngắn nhất về nhà là dọc theo bờ biển. | |
| 7 |
The alley would take them on a more direct route to the Old City.
Con hẻm sẽ đưa họ đi theo một tuyến đường trực tiếp hơn đến Khu Phố Cổ. |
Con hẻm sẽ đưa họ đi theo một tuyến đường trực tiếp hơn đến Khu Phố Cổ. | |
| 8 |
They found an escape route.
Họ tìm thấy một lối thoát. |
Họ tìm thấy một lối thoát. | |
| 9 |
Thousands of people lined the parade route.
Hàng nghìn người đứng dọc tuyến đường diễu hành. |
Hàng nghìn người đứng dọc tuyến đường diễu hành. | |
| 10 |
People gathered at points along the route to wave and cheer.
Mọi người tụ tập tại nhiều điểm dọc tuyến đường để vẫy tay và reo hò. |
Mọi người tụ tập tại nhiều điểm dọc tuyến đường để vẫy tay và reo hò. | |
| 11 |
The house is not on a bus route.
Ngôi nhà không nằm trên tuyến xe buýt. |
Ngôi nhà không nằm trên tuyến xe buýt. | |
| 12 |
Shipping and supply routes were disrupted.
Các tuyến vận chuyển và tiếp tế đã bị gián đoạn. |
Các tuyến vận chuyển và tiếp tế đã bị gián đoạn. | |
| 13 |
This is a cycle route.
Đây là tuyến đường dành cho xe đạp. |
Đây là tuyến đường dành cho xe đạp. | |
| 14 |
Eventually, the main rail routes will be unable to carry any more trains.
Cuối cùng, các tuyến đường sắt chính sẽ không thể tiếp nhận thêm tàu nữa. |
Cuối cùng, các tuyến đường sắt chính sẽ không thể tiếp nhận thêm tàu nữa. | |
| 15 |
Only one company operates on this route.
Chỉ có một công ty khai thác tuyến này. |
Chỉ có một công ty khai thác tuyến này. | |
| 16 |
They decided to take a particular route.
Họ quyết định đi theo một tuyến đường cụ thể. |
Họ quyết định đi theo một tuyến đường cụ thể. | |
| 17 |
Some people decided to go down the route of violent protest.
Một số người quyết định đi theo con đường biểu tình bạo lực. |
Một số người quyết định đi theo con đường biểu tình bạo lực. | |
| 18 |
This is not a route I would choose to take.
Đây không phải là con đường tôi sẽ chọn. |
Đây không phải là con đường tôi sẽ chọn. | |
| 19 |
Hard work is one route to success.
Làm việc chăm chỉ là một con đường dẫn đến thành công. |
Làm việc chăm chỉ là một con đường dẫn đến thành công. | |
| 20 |
There are a number of routes to qualifying as a social worker.
Có nhiều con đường để đủ điều kiện trở thành nhân viên công tác xã hội. |
Có nhiều con đường để đủ điều kiện trở thành nhân viên công tác xã hội. | |
| 21 |
Our route lay straight ahead and downhill.
Tuyến đường của chúng tôi nằm thẳng phía trước và xuống dốc. |
Tuyến đường của chúng tôi nằm thẳng phía trước và xuống dốc. | |
| 22 |
There are plenty of bed and breakfasts along the route.
Có rất nhiều nhà nghỉ kèm bữa sáng dọc theo tuyến đường. |
Có rất nhiều nhà nghỉ kèm bữa sáng dọc theo tuyến đường. | |
| 23 |
We had plenty of time, so we took the scenic route.
Chúng tôi có nhiều thời gian, nên đã đi tuyến đường có phong cảnh đẹp. |
Chúng tôi có nhiều thời gian, nên đã đi tuyến đường có phong cảnh đẹp. | |
| 24 |
We retraced our route in an attempt to get back on the right path.
Chúng tôi đi ngược lại tuyến đường cũ để cố trở về đúng lối. |
Chúng tôi đi ngược lại tuyến đường cũ để cố trở về đúng lối. | |
| 25 |
You'll have to plan your route carefully.
Bạn sẽ phải lên kế hoạch tuyến đường thật cẩn thận. |
Bạn sẽ phải lên kế hoạch tuyến đường thật cẩn thận. | |
| 26 |
They took a circuitous route through the narrow side streets.
Họ đi một tuyến đường vòng vèo qua những con phố phụ hẹp. |
Họ đi một tuyến đường vòng vèo qua những con phố phụ hẹp. | |
| 27 |
This is the most direct route between Bangkok and Chiang Mai.
Đây là tuyến đường trực tiếp nhất giữa Bangkok và Chiang Mai. |
Đây là tuyến đường trực tiếp nhất giữa Bangkok và Chiang Mai. | |
| 28 |
It's the best route into the city from the south.
Đó là tuyến đường tốt nhất vào thành phố từ phía nam. |
Đó là tuyến đường tốt nhất vào thành phố từ phía nam. | |
| 29 |
There's really only one route from the north to the south of the country.
Thực ra chỉ có một tuyến đường từ miền bắc đến miền nam đất nước. |
Thực ra chỉ có một tuyến đường từ miền bắc đến miền nam đất nước. | |
| 30 |
The airline currently flies this route twice a day.
Hãng hàng không hiện khai thác tuyến này hai chuyến mỗi ngày. |
Hãng hàng không hiện khai thác tuyến này hai chuyến mỗi ngày. | |
| 31 |
The bus driver did not seem to know the route.
Tài xế xe buýt dường như không biết tuyến đường. |
Tài xế xe buýt dường như không biết tuyến đường. | |
| 32 |
We live on the school bus route.
Chúng tôi sống trên tuyến xe buýt đưa đón học sinh. |
Chúng tôi sống trên tuyến xe buýt đưa đón học sinh. | |
| 33 |
This is the air route from Berlin to Beijing.
Đây là đường bay từ Berlin đến Bắc Kinh. |
Đây là đường bay từ Berlin đến Bắc Kinh. | |
| 34 |
Pirates menaced the shipping routes.
Cướp biển đe dọa các tuyến hàng hải. |
Cướp biển đe dọa các tuyến hàng hải. | |
| 35 |
These were the ancient trade routes between Europe and Asia.
Đây là những tuyến thương mại cổ giữa châu Âu và châu Á. |
Đây là những tuyến thương mại cổ giữa châu Âu và châu Á. | |
| 36 |
After this point, the two leaders pursue different routes.
Sau thời điểm này, hai nhà lãnh đạo đi theo những con đường khác nhau. |
Sau thời điểm này, hai nhà lãnh đạo đi theo những con đường khác nhau. | |
| 37 |
Each person must follow their own route to happiness.
Mỗi người phải đi theo con đường riêng của mình để tìm hạnh phúc. |
Mỗi người phải đi theo con đường riêng của mình để tìm hạnh phúc. | |
| 38 |
She does not believe that this is the route to a lasting peace.
Cô ấy không tin rằng đây là con đường dẫn đến hòa bình lâu dài. |
Cô ấy không tin rằng đây là con đường dẫn đến hòa bình lâu dài. | |
| 39 |
Some young people see marriage as a kind of escape route.
Một số người trẻ xem hôn nhân như một lối thoát. |
Một số người trẻ xem hôn nhân như một lối thoát. | |
| 40 |
The biography charts her route to fame from humble beginnings.
Cuốn tiểu sử ghi lại con đường đến danh vọng của cô ấy từ xuất phát điểm khiêm tốn. |
Cuốn tiểu sử ghi lại con đường đến danh vọng của cô ấy từ xuất phát điểm khiêm tốn. | |
| 41 |
There are several tried-and-tested routes to developing your skills.
Có nhiều cách đã được kiểm chứng để phát triển kỹ năng của bạn. |
Có nhiều cách đã được kiểm chứng để phát triển kỹ năng của bạn. | |
| 42 |
Education was the traditional route out of poverty.
Giáo dục từng là con đường truyền thống để thoát nghèo. |
Giáo dục từng là con đường truyền thống để thoát nghèo. |