roof: Mái nhà
Roof là danh từ chỉ phần mái của một tòa nhà, giúp bảo vệ bên trong khỏi thời tiết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
roof
|
Phiên âm: /ruːf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mái nhà | Ngữ cảnh: Phần che trên của tòa nhà |
Ví dụ: The roof needs repairing
Mái nhà cần sửa |
Mái nhà cần sửa |
| 2 |
2
roofs
|
Phiên âm: /ruːfs/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những mái nhà | Ngữ cảnh: Nhiều mái thuộc nhiều nhà |
Ví dụ: The village has red roofs
Ngôi làng có những mái nhà đỏ |
Ngôi làng có những mái nhà đỏ |
| 3 |
3
rooftop
|
Phiên âm: /ˈruːftɒp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sân thượng, mái nhà | Ngữ cảnh: Phần trên cùng bằng phẳng của mái |
Ví dụ: They had a rooftop party
Họ tổ chức tiệc trên sân thượng |
Họ tổ chức tiệc trên sân thượng |
| 4 |
4
roofing
|
Phiên âm: /ˈruːfɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vật liệu/việc lợp mái | Ngữ cảnh: Công việc lợp hoặc vật liệu lợp mái |
Ví dụ: Roofing materials are expensive
Vật liệu lợp mái khá đắt |
Vật liệu lợp mái khá đắt |
| 5 |
5
re-roof
|
Phiên âm: /ˌriːˈruːf/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lợp lại mái | Ngữ cảnh: Thay mới phần mái |
Ví dụ: They plan to re-roof the house
Họ dự định lợp lại mái nhà |
Họ dự định lợp lại mái nhà |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The house has a flat, sloping, and pitched roof.
Ngôi nhà có mái bằng, mái dốc và mái đầu hồi. |
Ngôi nhà có mái bằng, mái dốc và mái đầu hồi. | |
| 2 |
Offices on the upper floors have access to a roof terrace.
Các văn phòng ở tầng trên có lối ra sân thượng. |
Các văn phòng ở tầng trên có lối ra sân thượng. | |
| 3 |
The house has a tin, slate, tiled, or thatched roof.
Ngôi nhà có mái tôn, mái đá phiến, mái ngói hoặc mái tranh. |
Ngôi nhà có mái tôn, mái đá phiến, mái ngói hoặc mái tranh. | |
| 4 |
The roof of the car was not damaged in the accident.
Mui xe không bị hư hại trong vụ tai nạn. |
Mui xe không bị hư hại trong vụ tai nạn. | |
| 5 |
We stepped out onto the roof of the building.
Chúng tôi bước ra mái của tòa nhà. |
Chúng tôi bước ra mái của tòa nhà. | |
| 6 |
I have solar panels on my roof.
Tôi có các tấm pin mặt trời trên mái nhà. |
Tôi có các tấm pin mặt trời trên mái nhà. | |
| 7 |
These are flat-roofed buildings.
Đây là những tòa nhà mái bằng. |
Đây là những tòa nhà mái bằng. | |
| 8 |
The roof of the tunnel was starting to collapse.
Trần đường hầm bắt đầu sụp xuống. |
Trần đường hầm bắt đầu sụp xuống. | |
| 9 |
The cave had a very low roof.
Hang động có trần rất thấp. |
Hang động có trần rất thấp. | |
| 10 |
House prices here have gone through the roof.
Giá nhà ở đây đã tăng vọt. |
Giá nhà ở đây đã tăng vọt. | |
| 11 |
There are various stores and restaurants all under one roof.
Có nhiều cửa hàng và nhà hàng khác nhau cùng nằm trong một khu. |
Có nhiều cửa hàng và nhà hàng khác nhau cùng nằm trong một khu. | |
| 12 |
I don't think I can live under the same roof as you any longer.
Tôi không nghĩ mình có thể sống chung một mái nhà với bạn lâu hơn nữa. |
Tôi không nghĩ mình có thể sống chung một mái nhà với bạn lâu hơn nữa. | |
| 13 |
We're good friends, but we could never live under the same roof.
Chúng tôi là bạn tốt, nhưng không bao giờ có thể sống chung dưới một mái nhà. |
Chúng tôi là bạn tốt, nhưng không bao giờ có thể sống chung dưới một mái nhà. | |
| 14 |
I don't want her under my roof again.
Tôi không muốn cô ấy ở trong nhà tôi nữa. |
Tôi không muốn cô ấy ở trong nhà tôi nữa. | |
| 15 |
Five people were killed when the roof fell in.
Năm người thiệt mạng khi mái nhà sập xuống. |
Năm người thiệt mạng khi mái nhà sập xuống. | |
| 16 |
The burglars removed tiles to climb into the roof space.
Những tên trộm đã tháo ngói để trèo vào khoang mái. |
Những tên trộm đã tháo ngói để trèo vào khoang mái. | |
| 17 |
The roof is supported by stone columns.
Mái nhà được chống đỡ bằng các cột đá. |
Mái nhà được chống đỡ bằng các cột đá. | |
| 18 |
The roof slopes down to the top of the windows.
Mái nhà dốc xuống đến phía trên cửa sổ. |
Mái nhà dốc xuống đến phía trên cửa sổ. | |
| 19 |
The roof was covered with red clay tiles.
Mái nhà được lợp bằng ngói đất sét đỏ. |
Mái nhà được lợp bằng ngói đất sét đỏ. | |
| 20 |
There are small windows in the roof.
Có những ô cửa sổ nhỏ trên mái nhà. |
Có những ô cửa sổ nhỏ trên mái nhà. | |
| 21 |
There's a cat on the roof.
Có một con mèo trên mái nhà. |
Có một con mèo trên mái nhà. |