rocket: Tên lửa; phóng vọt
Rocket là danh từ chỉ phương tiện/thiết bị đẩy bằng phản lực; động từ nghĩa là tăng vọt nhanh chóng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rocket
|
Phiên âm: /ˈrɑːkɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tên lửa | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/quân sự |
Ví dụ: The rocket was launched successfully
Tên lửa được phóng thành công |
Tên lửa được phóng thành công |
| 2 |
2
rocket
|
Phiên âm: /ˈrɑːkɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tăng vọt; lao nhanh | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: Prices rocketed overnight
Giá cả tăng vọt chỉ sau một đêm |
Giá cả tăng vọt chỉ sau một đêm |
| 3 |
3
rocketing
|
Phiên âm: /ˈrɑːkɪtɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tăng vọt | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế |
Ví dụ: Rocketing costs worry consumers
Chi phí tăng vọt khiến người tiêu dùng lo lắng |
Chi phí tăng vọt khiến người tiêu dùng lo lắng |
| 4 |
4
rocket-launch
|
Phiên âm: /ˈrɑːkɪt lɔːntʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vụ phóng tên lửa | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: The rocket launch was delayed
Vụ phóng tên lửa bị hoãn |
Vụ phóng tên lửa bị hoãn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They launched a space rocket into orbit.
Họ phóng một tên lửa vũ trụ lên quỹ đạo. |
Họ phóng một tên lửa vũ trụ lên quỹ đạo. | |
| 2 |
The rocket was launched in 2007.
Tên lửa được phóng vào năm 2007. |
Tên lửa được phóng vào năm 2007. | |
| 3 |
The idea took off like a rocket.
Ý tưởng đó nhanh chóng trở nên phổ biến. |
Ý tưởng đó nhanh chóng trở nên phổ biến. | |
| 4 |
The village was hit by a rocket attack.
Ngôi làng bị tấn công bằng tên lửa. |
Ngôi làng bị tấn công bằng tên lửa. | |
| 5 |
A rocket smashed into the side of the building.
Một quả tên lửa đâm vào cạnh tòa nhà. |
Một quả tên lửa đâm vào cạnh tòa nhà. |