Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

rings là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ rings trong tiếng Anh

rings /rɪŋz/
- (n) : vòng treo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

rings: Vòng treo

Rings là dụng cụ thể dục gồm hai vòng treo từ trên cao, dùng để biểu diễn các động tác treo, giữ và xoay.

  • His performance on the rings was outstanding. (Màn biểu diễn vòng treo của anh thật xuất sắc.)
  • Rings require great upper body and core strength. (Vòng treo đòi hỏi sức mạnh phần trên và cơ bụng.)
  • The gymnast held the rings steady during the routine. (Vận động viên giữ vòng treo ổn định trong bài biểu diễn.)

Bảng biến thể từ "rings"

1 ring
Phiên âm: /rɪŋ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Rung, reo; gọi điện Ngữ cảnh: Dùng cho chuông hoặc cuộc gọi

Ví dụ:

Please ring me later

Hãy gọi tôi sau

2 rings
Phiên âm: /rɪŋz/ Loại từ: Động từ (hiện tại) Nghĩa: Reo, gọi Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it

Ví dụ:

The phone rings every morning

Điện thoại reo mỗi sáng

3 rang
Phiên âm: /ræŋ/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã reo/gọi Ngữ cảnh: Quá khứ bất quy tắc

Ví dụ:

The bell rang loudly

Chuông reo rất to

4 rung
Phiên âm: /rʌŋ/ Loại từ: Quá khứ phân từ Nghĩa: Đã reo (hoàn thành) Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành

Ví dụ:

The phone has rung twice

Điện thoại đã reo hai lần

5 ringing
Phiên âm: /ˈrɪŋɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang reo Ngữ cảnh: Chuông đang kêu hoặc đang gọi

Ví dụ:

She is ringing her friend

Cô ấy đang gọi cho bạn mình

6 ring
Phiên âm: /rɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái nhẫn; vòng tròn Ngữ cảnh: Trang sức hoặc hình vòng

Ví dụ:

He bought her a gold ring

Anh ấy mua tặng cô ấy một chiếc nhẫn vàng

7 ringtone
Phiên âm: /ˈrɪŋtəʊn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhạc chuông Ngữ cảnh: Âm thanh báo cuộc gọi

Ví dụ:

I changed my ringtone yesterday

Tôi đã đổi nhạc chuông hôm qua

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!