| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rim
|
Phiên âm: /rɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vành; mép | Ngữ cảnh: Dùng cho bánh xe, vật tròn |
Ví dụ: The glass has a thin rim
Chiếc cốc có vành mỏng |
Chiếc cốc có vành mỏng |
| 2 |
2
rim
|
Phiên âm: /rɪm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Viền quanh | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Trees rimmed the lake
Cây cối viền quanh hồ |
Cây cối viền quanh hồ |
| 3 |
3
rimless
|
Phiên âm: /ˈrɪmləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không viền | Ngữ cảnh: Dùng cho kính |
Ví dụ: He wears rimless glasses
Anh ấy đeo kính không gọng |
Anh ấy đeo kính không gọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||