rim: Viền; mép; vành
Rim là danh từ chỉ phần viền bao quanh một vật (cốc, mũ, bánh xe).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rim
|
Phiên âm: /rɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vành; mép | Ngữ cảnh: Dùng cho bánh xe, vật tròn |
Ví dụ: The glass has a thin rim
Chiếc cốc có vành mỏng |
Chiếc cốc có vành mỏng |
| 2 |
2
rim
|
Phiên âm: /rɪm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Viền quanh | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Trees rimmed the lake
Cây cối viền quanh hồ |
Cây cối viền quanh hồ |
| 3 |
3
rimless
|
Phiên âm: /ˈrɪmləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không viền | Ngữ cảnh: Dùng cho kính |
Ví dụ: He wears rimless glasses
Anh ấy đeo kính không gọng |
Anh ấy đeo kính không gọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She watched him steadily over the rim of her cup.
Cô ấy nhìn anh ấy chằm chằm qua miệng tách. |
Cô ấy nhìn anh ấy chằm chằm qua miệng tách. | |
| 2 |
The plate had a mark on the rim.
Chiếc đĩa có một vết trên vành. |
Chiếc đĩa có một vết trên vành. | |
| 3 |
The planet lies on the outer rim of the solar system.
Hành tinh này nằm ở rìa ngoài của hệ Mặt Trời. |
Hành tinh này nằm ở rìa ngoài của hệ Mặt Trời. | |
| 4 |
He looked at them over the rim of his glass.
Anh ấy nhìn họ qua vành ly. |
Anh ấy nhìn họ qua vành ly. | |
| 5 |
The rims of her eyes were red with crying.
Viền mắt cô ấy đỏ lên vì khóc. |
Viền mắt cô ấy đỏ lên vì khóc. | |
| 6 |
He wore spectacles with gold rims.
Anh ấy đeo kính có gọng vàng. |
Anh ấy đeo kính có gọng vàng. | |
| 7 |
The car had shiny metal wheel rims.
Chiếc xe có vành bánh kim loại sáng bóng. |
Chiếc xe có vành bánh kim loại sáng bóng. | |
| 8 |
He wore gold-rimmed spectacles.
Anh ấy đeo kính viền vàng. |
Anh ấy đeo kính viền vàng. | |
| 9 |
Her red-rimmed eyes showed that she had been crying.
Đôi mắt viền đỏ của cô ấy cho thấy cô ấy đã khóc. |
Đôi mắt viền đỏ của cô ấy cho thấy cô ấy đã khóc. |