rightly: Một cách đúng đắn
Rightly là trạng từ chỉ hành động đúng đắn, hợp lý hoặc công bằng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rightly
|
Phiên âm: /ˈraɪtli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách đúng đắn | Ngữ cảnh: Nhận xét hoặc hành động đúng |
Ví dụ: She rightly refused the offer
Cô ấy từ chối lời đề nghị một cách đúng đắn |
Cô ấy từ chối lời đề nghị một cách đúng đắn |
| 2 |
2
rightly so
|
Phiên âm: /ˈraɪtli səʊ/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Rất đúng, hoàn toàn đúng | Ngữ cảnh: Dùng khi đồng tình mạnh mẽ |
Ví dụ: He was angry, and rightly so
Anh ấy tức giận, và hoàn toàn đúng |
Anh ấy tức giận, và hoàn toàn đúng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The school was rightly proud of the excellent exam results.
Nhà trường rất tự hào về kết quả kỳ thi xuất sắc. |
Nhà trường rất tự hào về kết quả kỳ thi xuất sắc. | |
| 2 |
He was proud of his beautiful house, and rightly so.
Anh ấy tự hào về ngôi nhà đẹp của mình, và đúng như vậy. |
Anh ấy tự hào về ngôi nhà đẹp của mình, và đúng như vậy. | |
| 3 |
Quite rightly, the environment is of great concern.
Hoàn toàn đúng, môi trường đang rất được quan tâm. |
Hoàn toàn đúng, môi trường đang rất được quan tâm. | |
| 4 |
As she rightly pointed out, the illness can affect adults as well as children.
Như cô ấy đã chỉ ra một cách đúng đắn, căn bệnh này có thể ảnh hưởng đến người lớn cũng như trẻ em. |
Như cô ấy đã chỉ ra một cách đúng đắn, căn bệnh này có thể ảnh hưởng đến người lớn cũng như trẻ em. | |
| 5 |
I can't rightly say what happened.
Tôi không thể nói chính xác những gì đã xảy ra. |
Tôi không thể nói chính xác những gì đã xảy ra. | |
| 6 |
I don't rightly know where he's gone.
Tôi không biết chính xác anh ấy đã đi đâu. |
Tôi không biết chính xác anh ấy đã đi đâu. | |
| 7 |
If I remember rightly, there's a train at six o'clock.
Nếu tôi nhớ không lầm, có một chuyến tàu lúc sáu giờ. |
Nếu tôi nhớ không lầm, có một chuyến tàu lúc sáu giờ. | |
| 8 |
She believed, quite rightly, that he had let her down.
Cô tin, hoàn toàn đúng, rằng anh đã khiến cô thất vọng. |
Cô tin, hoàn toàn đúng, rằng anh đã khiến cô thất vọng. | |
| 9 |
They are rightly proud of their children.
Họ rất tự hào về con cái của họ. |
Họ rất tự hào về con cái của họ. | |
| 10 |
As you rightly say, we have a serious problem.
Như bạn nói đúng, chúng tôi có một vấn đề nghiêm trọng. |
Như bạn nói đúng, chúng tôi có một vấn đề nghiêm trọng. | |
| 11 |
Rightly or wrongly, he was released early from prison.
Đúng hay sai, anh ta được ra tù sớm. |
Đúng hay sai, anh ta được ra tù sớm. | |
| 12 |
He did it right.
Anh ấy đã làm đúng. |
Anh ấy đã làm đúng. | |
| 13 |
Did I spell your name right?
Tôi đã đánh vần tên bạn đúng không? |
Tôi đã đánh vần tên bạn đúng không? | |
| 14 |
Is your name spelled correctly?
Tên của bạn có đúng chính tả không? |
Tên của bạn có đúng chính tả không? |