| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ridge
|
Phiên âm: /rɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gờ; sống núi | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/giải phẫu |
Ví dụ: A narrow ridge separates the valleys
Một sống núi hẹp ngăn cách các thung lũng |
Một sống núi hẹp ngăn cách các thung lũng |
| 2 |
2
ridged
|
Phiên âm: /rɪdʒd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có gờ | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả bề mặt |
Ví dụ: The leaf has a ridged surface
Chiếc lá có bề mặt gờ nổi |
Chiếc lá có bề mặt gờ nổi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||