Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ridge là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ridge trong tiếng Anh

ridge /rɪdʒ/
- adverb : cây rơm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

ridge: Sống núi; gờ nổi

Ridge là danh từ chỉ phần cao chạy dài trên núi hoặc gờ nổi trên bề mặt.

  • They hiked along the mountain ridge. (Họ đi bộ dọc sống núi.)
  • Ice formed ridges on the road. (Băng tạo thành các gờ trên đường.)
  • A ridge of high pressure will bring clear skies. (Một dải áp cao sẽ mang đến trời quang.)

Bảng biến thể từ "ridge"

1 ridge
Phiên âm: /rɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gờ; sống núi Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/giải phẫu

Ví dụ:

A narrow ridge separates the valleys

Một sống núi hẹp ngăn cách các thung lũng

2 ridged
Phiên âm: /rɪdʒd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có gờ Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả bề mặt

Ví dụ:

The leaf has a ridged surface

Chiếc lá có bề mặt gờ nổi

Danh sách câu ví dụ:

walking along the ridge

đi bộ dọc theo sườn núi

Ôn tập Lưu sổ

the north-east ridge of the Matterhorn

rặng núi phía đông bắc của Matterhorn

Ôn tập Lưu sổ

We stood on the windswept ridge and looked down at the valley below.

Chúng tôi đứng trên sườn núi lộng gió và nhìn xuống thung lũng bên dưới.

Ôn tập Lưu sổ

The ridges on the soles of my boots stopped me from slipping.

Những đường gờ trên đế giày giúp tôi không bị trượt chân.

Ôn tập Lưu sổ

the ridge of the roof

đỉnh của mái nhà

Ôn tập Lưu sổ

a ridge of high pressure over the Atlantic

một đỉnh áp suất cao trên Đại Tây Dương

Ôn tập Lưu sổ

walking along the ridge

đi bộ dọc theo sườn núi

Ôn tập Lưu sổ

the north-east ridge of the Matterhorn

rặng núi phía đông bắc của Matterhorn

Ôn tập Lưu sổ

We stood on the windswept ridge and looked down at the valley below.

Chúng tôi đứng trên sườn núi lộng gió và nhìn xuống thung lũng bên dưới.

Ôn tập Lưu sổ