ridge: Sống núi; gờ nổi
Ridge là danh từ chỉ phần cao chạy dài trên núi hoặc gờ nổi trên bề mặt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ridge
|
Phiên âm: /rɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gờ; sống núi | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/giải phẫu |
Ví dụ: A narrow ridge separates the valleys
Một sống núi hẹp ngăn cách các thung lũng |
Một sống núi hẹp ngăn cách các thung lũng |
| 2 |
2
ridged
|
Phiên âm: /rɪdʒd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có gờ | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả bề mặt |
Ví dụ: The leaf has a ridged surface
Chiếc lá có bề mặt gờ nổi |
Chiếc lá có bề mặt gờ nổi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
walking along the ridge
đi bộ dọc theo sườn núi |
đi bộ dọc theo sườn núi | |
| 2 |
the north-east ridge of the Matterhorn
rặng núi phía đông bắc của Matterhorn |
rặng núi phía đông bắc của Matterhorn | |
| 3 |
We stood on the windswept ridge and looked down at the valley below.
Chúng tôi đứng trên sườn núi lộng gió và nhìn xuống thung lũng bên dưới. |
Chúng tôi đứng trên sườn núi lộng gió và nhìn xuống thung lũng bên dưới. | |
| 4 |
The ridges on the soles of my boots stopped me from slipping.
Những đường gờ trên đế giày giúp tôi không bị trượt chân. |
Những đường gờ trên đế giày giúp tôi không bị trượt chân. | |
| 5 |
the ridge of the roof
đỉnh của mái nhà |
đỉnh của mái nhà | |
| 6 |
a ridge of high pressure over the Atlantic
một đỉnh áp suất cao trên Đại Tây Dương |
một đỉnh áp suất cao trên Đại Tây Dương | |
| 7 |
walking along the ridge
đi bộ dọc theo sườn núi |
đi bộ dọc theo sườn núi | |
| 8 |
the north-east ridge of the Matterhorn
rặng núi phía đông bắc của Matterhorn |
rặng núi phía đông bắc của Matterhorn | |
| 9 |
We stood on the windswept ridge and looked down at the valley below.
Chúng tôi đứng trên sườn núi lộng gió và nhìn xuống thung lũng bên dưới. |
Chúng tôi đứng trên sườn núi lộng gió và nhìn xuống thung lũng bên dưới. |