ribbon: Dải ruy băng; dải dài mảnh
Ribbon là danh từ chỉ dải vải mảnh dùng trang trí; cũng chỉ vật kéo dài dạng dải.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ribbon
|
Phiên âm: /ˈrɪbən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dải ruy băng | Ngữ cảnh: Dùng để trang trí hoặc làm biểu tượng |
Ví dụ: She tied the gift with a ribbon
Cô ấy buộc món quà bằng một dải ruy băng |
Cô ấy buộc món quà bằng một dải ruy băng |
| 2 |
2
ribboned
|
Phiên âm: /ˈrɪbənd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có trang trí bằng ruy băng | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: The ribboned box looked elegant
Chiếc hộp trang trí ruy băng trông rất thanh lịch |
Chiếc hộp trang trí ruy băng trông rất thanh lịch |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Her present was tied with yellow ribbon.
Món quà của cô ấy được buộc bằng ruy băng màu vàng. |
Món quà của cô ấy được buộc bằng ruy băng màu vàng. | |
| 2 |
Lengths of velvet ribbon were spread across the table.
Những dải ruy băng nhung được trải trên bàn. |
Những dải ruy băng nhung được trải trên bàn. | |
| 3 |
She was wearing two blue silk ribbons in her hair.
Cô ấy cài hai dải ruy băng lụa màu xanh trên tóc. |
Cô ấy cài hai dải ruy băng lụa màu xanh trên tóc. | |
| 4 |
The road was a ribbon of moonlight.
Con đường như một dải ánh trăng. |
Con đường như một dải ánh trăng. | |
| 5 |
The prince cut the ribbon to officially open the building.
Hoàng tử cắt băng để chính thức khánh thành tòa nhà. |
Hoàng tử cắt băng để chính thức khánh thành tòa nhà. | |
| 6 |
Yesterday the mayor cut the ribbon on the new sports center.
Hôm qua, thị trưởng đã cắt băng khánh thành trung tâm thể thao mới. |
Hôm qua, thị trưởng đã cắt băng khánh thành trung tâm thể thao mới. | |
| 7 |
His coat was torn to ribbons by the barbed-wire fence.
Áo khoác của anh ấy bị hàng rào dây thép gai xé rách tả tơi. |
Áo khoác của anh ấy bị hàng rào dây thép gai xé rách tả tơi. | |
| 8 |
He tied some gold ribbon around the present.
Anh ấy buộc một ít ruy băng vàng quanh món quà. |
Anh ấy buộc một ít ruy băng vàng quanh món quà. | |
| 9 |
Her hair was tied back with a black silk ribbon.
Tóc cô ấy được buộc lại bằng một dải ruy băng lụa đen. |
Tóc cô ấy được buộc lại bằng một dải ruy băng lụa đen. | |
| 10 |
She had a pink ribbon in her hair.
Cô ấy cài một dải ruy băng hồng trên tóc. |
Cô ấy cài một dải ruy băng hồng trên tóc. | |
| 11 |
The Lord Mayor cut a ribbon to launch the celebrations.
Thị trưởng Thành phố đã cắt băng để khai mạc lễ kỷ niệm. |
Thị trưởng Thành phố đã cắt băng để khai mạc lễ kỷ niệm. |