| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rhetoric
|
Phiên âm: /ˈrɛtərɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tu từ; lời lẽ hùng biện | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/diễn văn |
Ví dụ: Political rhetoric influenced voters
Lời lẽ chính trị ảnh hưởng cử tri |
Lời lẽ chính trị ảnh hưởng cử tri |
| 2 |
2
rhetorical
|
Phiên âm: /rɪˈtɔːrɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính tu từ | Ngữ cảnh: Dùng cho câu hỏi/diễn đạt |
Ví dụ: It was a rhetorical question
Đó là câu hỏi tu từ |
Đó là câu hỏi tu từ |
| 3 |
3
rhetorically
|
Phiên âm: /rɪˈtɔːrɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt tu từ | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: The issue was rhetorically framed
Vấn đề được trình bày theo lối tu từ |
Vấn đề được trình bày theo lối tu từ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||