rhetoric: Thuật hùng biện; lời hoa mỹ
Rhetoric là danh từ chỉ nghệ thuật sử dụng ngôn từ để thuyết phục; đôi khi mang nghĩa tiêu cực là lời nói hoa mỹ nhưng rỗng tuếch.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rhetoric
|
Phiên âm: /ˈrɛtərɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tu từ; lời lẽ hùng biện | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/diễn văn |
Ví dụ: Political rhetoric influenced voters
Lời lẽ chính trị ảnh hưởng cử tri |
Lời lẽ chính trị ảnh hưởng cử tri |
| 2 |
2
rhetorical
|
Phiên âm: /rɪˈtɔːrɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính tu từ | Ngữ cảnh: Dùng cho câu hỏi/diễn đạt |
Ví dụ: It was a rhetorical question
Đó là câu hỏi tu từ |
Đó là câu hỏi tu từ |
| 3 |
3
rhetorically
|
Phiên âm: /rɪˈtɔːrɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt tu từ | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: The issue was rhetorically framed
Vấn đề được trình bày theo lối tu từ |
Vấn đề được trình bày theo lối tu từ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the rhetoric of political slogans
sự hùng biện của các khẩu hiệu chính trị |
sự hùng biện của các khẩu hiệu chính trị | |
| 2 |
Her speech was just empty rhetoric.
Bài phát biểu của cô ấy chỉ là những lời hùng biện trống rỗng. |
Bài phát biểu của cô ấy chỉ là những lời hùng biện trống rỗng. | |
| 3 |
His speech was dismissed as mere rhetoric by the opposition.
Bài phát biểu của ông bị phe đối lập bác bỏ chỉ là lời ngụy biện. |
Bài phát biểu của ông bị phe đối lập bác bỏ chỉ là lời ngụy biện. | |
| 4 |
Behind all the rhetoric, his relations with the army are tense.
Đằng sau tất cả những lời ngụy biện, quan hệ của ông với quân đội đang căng thẳng. |
Đằng sau tất cả những lời ngụy biện, quan hệ của ông với quân đội đang căng thẳng. | |
| 5 |
He was prepared to use militant rhetoric in attacking his opponents.
Anh ta đã chuẩn bị để sử dụng luận điệu dân quân để tấn công đối thủ của mình. |
Anh ta đã chuẩn bị để sử dụng luận điệu dân quân để tấn công đối thủ của mình. | |
| 6 |
Little has changed, despite the rhetoric about reform.
Có một chút thay đổi, bất chấp những lời hùng biện về cải cách. |
Có một chút thay đổi, bất chấp những lời hùng biện về cải cách. | |
| 7 |
official rhetoric on the virtues of large families
bài hùng biện chính thức về phẩm hạnh của các gia đình đông con |
bài hùng biện chính thức về phẩm hạnh của các gia đình đông con |