retailer: Nhà bán lẻ
Retailer là danh từ chỉ doanh nghiệp/cửa hàng bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
retailer
|
Phiên âm: /ˈriːteɪlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà bán lẻ | Ngữ cảnh: Dùng cho doanh nghiệp/cá nhân bán lẻ |
Ví dụ: The retailer expanded nationwide
Nhà bán lẻ mở rộng toàn quốc |
Nhà bán lẻ mở rộng toàn quốc |
| 2 |
2
retail
|
Phiên âm: /ˈriːteɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bán lẻ | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Retail sales increased
Doanh số bán lẻ tăng |
Doanh số bán lẻ tăng |
| 3 |
3
retail
|
Phiên âm: /ˈriːteɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bán lẻ | Ngữ cảnh: Dùng khi bán trực tiếp cho người dùng |
Ví dụ: The store retails clothing
Cửa hàng bán lẻ quần áo |
Cửa hàng bán lẻ quần áo |
| 4 |
4
retailing
|
Phiên âm: /ˈriːteɪlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động bán lẻ | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế |
Ví dụ: Online retailing is growing
Bán lẻ trực tuyến đang phát triển |
Bán lẻ trực tuyến đang phát triển |
| 5 |
5
retail-based
|
Phiên âm: /ˈriːteɪl beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên bán lẻ | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Retail-based strategies work well
Chiến lược dựa trên bán lẻ hoạt động hiệu quả |
Chiến lược dựa trên bán lẻ hoạt động hiệu quả |
| 6 |
6
retail chain
|
Phiên âm: /ˈriːteɪl tʃeɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chuỗi bán lẻ | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: The retail chain opened new stores
Chuỗi bán lẻ mở thêm cửa hàng |
Chuỗi bán lẻ mở thêm cửa hàng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
one of the country’s largest food retailers
một trong những nhà bán lẻ thực phẩm lớn nhất đất nước |
một trong những nhà bán lẻ thực phẩm lớn nhất đất nước | |
| 2 |
High street retailers reported a marked increase in sales before Christmas.
Các nhà bán lẻ trên đường phố báo cáo doanh số bán hàng tăng rõ rệt trước Giáng sinh. |
Các nhà bán lẻ trên đường phố báo cáo doanh số bán hàng tăng rõ rệt trước Giáng sinh. | |
| 3 |
the country's biggest food retailer
nhà bán lẻ thực phẩm lớn nhất đất nước |
nhà bán lẻ thực phẩm lớn nhất đất nước | |
| 4 |
High street retailers reported a marked increase in sales before Christmas.
Các nhà bán lẻ trên đường phố báo cáo doanh số bán hàng tăng rõ rệt trước Giáng sinh. |
Các nhà bán lẻ trên đường phố báo cáo doanh số bán hàng tăng rõ rệt trước Giáng sinh. | |
| 5 |
the country's biggest food retailer
nhà bán lẻ thực phẩm lớn nhất đất nước |
nhà bán lẻ thực phẩm lớn nhất đất nước |