| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
resemblance
|
Phiên âm: /rɪˈzɛmbləns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giống nhau | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: There is a strong resemblance
Có sự giống nhau rõ rệt |
Có sự giống nhau rõ rệt |
| 2 |
2
resemble
|
Phiên âm: /rɪˈzɛmbəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giống, tương tự | Ngữ cảnh: Dùng để so sánh ngoại hình/tính chất |
Ví dụ: She resembles her mother
Cô ấy giống mẹ |
Cô ấy giống mẹ |
| 3 |
3
resembling
|
Phiên âm: /rɪˈzɛmblɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống như | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: A shape resembling a star appeared
Một hình dạng giống ngôi sao xuất hiện |
Một hình dạng giống ngôi sao xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||