resemble: Giống với
Resemble là động từ chỉ sự tương đồng về hình dáng, đặc điểm hoặc tính cách.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
resemblance
|
Phiên âm: /rɪˈzɛmbləns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự giống nhau | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: There is a strong resemblance
Có sự giống nhau rõ rệt |
Có sự giống nhau rõ rệt |
| 2 |
2
resemble
|
Phiên âm: /rɪˈzɛmbəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giống, tương tự | Ngữ cảnh: Dùng để so sánh ngoại hình/tính chất |
Ví dụ: She resembles her mother
Cô ấy giống mẹ |
Cô ấy giống mẹ |
| 3 |
3
resembling
|
Phiên âm: /rɪˈzɛmblɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống như | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: A shape resembling a star appeared
Một hình dạng giống ngôi sao xuất hiện |
Một hình dạng giống ngôi sao xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She closely resembles her sister.
Cô ấy gần giống chị gái của mình. |
Cô ấy gần giống chị gái của mình. | |
| 2 |
So many hotels resemble each other.
Rất nhiều khách sạn giống nhau. |
Rất nhiều khách sạn giống nhau. | |
| 3 |
The plant resembles grass in appearance.
Loại cây này giống cỏ về ngoại hình. |
Loại cây này giống cỏ về ngoại hình. | |
| 4 |
He very much resembles a friend of mine.
Anh ấy rất giống một người bạn của tôi. |
Anh ấy rất giống một người bạn của tôi. | |
| 5 |
The house was designed to resemble a church.
Ngôi nhà được thiết kế giống một nhà thờ. |
Ngôi nhà được thiết kế giống một nhà thờ. | |
| 6 |
The meat resembles chicken in flavour.
Thịt giống thịt gà về hương vị. |
Thịt giống thịt gà về hương vị. | |
| 7 |
I have never seen anything remotely resembling the horrors of that day.
Tôi chưa bao giờ nhìn thấy điều gì từ xa giống với nỗi kinh hoàng của ngày đó. |
Tôi chưa bao giờ nhìn thấy điều gì từ xa giống với nỗi kinh hoàng của ngày đó. | |
| 8 |
Neither achieved anything resembling their former success.
Cả hai đều không đạt được bất cứ điều gì giống như thành công trước đây của họ. |
Cả hai đều không đạt được bất cứ điều gì giống như thành công trước đây của họ. | |
| 9 |
a fight for something resembling justice
một cuộc chiến cho một cái gì đó giống như công lý |
một cuộc chiến cho một cái gì đó giống như công lý |