Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

resemble là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ resemble trong tiếng Anh

resemble /rɪˈzɛmbəl/
- adverb : giống

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

resemble: Giống với

Resemble là động từ chỉ sự tương đồng về hình dáng, đặc điểm hoặc tính cách.

  • She resembles her mother in appearance. (Cô ấy giống mẹ về ngoại hình.)
  • The building resembles a castle. (Tòa nhà trông giống như lâu đài.)
  • The twins closely resemble each other. (Hai anh em sinh đôi rất giống nhau.)

Bảng biến thể từ "resemble"

1 resemblance
Phiên âm: /rɪˈzɛmbləns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự giống nhau Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

There is a strong resemblance

Có sự giống nhau rõ rệt

2 resemble
Phiên âm: /rɪˈzɛmbəl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Giống, tương tự Ngữ cảnh: Dùng để so sánh ngoại hình/tính chất

Ví dụ:

She resembles her mother

Cô ấy giống mẹ

3 resembling
Phiên âm: /rɪˈzɛmblɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống như Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

A shape resembling a star appeared

Một hình dạng giống ngôi sao xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

She closely resembles her sister.

Cô ấy rất giống chị gái mình.

Ôn tập Lưu sổ

So many hotels resemble each other.

Rất nhiều khách sạn giống nhau.

Ôn tập Lưu sổ

The plant resembles grass in appearance.

Loài cây này có vẻ ngoài giống cỏ.

Ôn tập Lưu sổ

He very much resembles a friend of mine.

Anh ấy rất giống một người bạn của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The house was designed to resemble a church.

Ngôi nhà được thiết kế để trông giống một nhà thờ.

Ôn tập Lưu sổ

The meat resembles chicken in flavor.

Loại thịt này có vị giống thịt gà.

Ôn tập Lưu sổ

I have never seen anything remotely resembling the horrors of that day.

Tôi chưa bao giờ thấy điều gì dù chỉ hơi giống những nỗi kinh hoàng của ngày hôm đó.

Ôn tập Lưu sổ

Neither achieved anything resembling their former success.

Không bên nào đạt được điều gì gần giống với thành công trước đây của họ.

Ôn tập Lưu sổ

They were fighting for something resembling justice.

Họ đang đấu tranh cho một điều gì đó gần giống công lý.

Ôn tập Lưu sổ